Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~きり/~きりだ

kiri

Kể từ khi, sau khi It has been decided as a rule.

N2JLPT

Cấu trúc 接続

Vた + きり; N + きり
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Sau Vた, trạng thái tiếp tục mà hành động dự kiến không xảy ra; sau danh từ có thể giới hạn số lượng.

Ví dụ 例文

  1. 去年きょねんの会議かいぎで彼かれに会あったきり、連絡れんらくがない。

    Từ lần gặp anh ấy tại cuộc họp năm ngoái đến giờ, tôi không nhận được liên lạc.

  2. 去年きょねんの試験しけんで彼かれに会あったきり、連絡れんらくがない。

    Từ lần gặp anh ấy tại kỳ thi năm ngoái đến giờ, tôi không nhận được liên lạc.

  3. 去年きょねんの研修けんしゅうで彼かれに会あったきり、連絡れんらくがない。

    Từ lần gặp anh ấy tại khóa tập huấn năm ngoái đến giờ, tôi không nhận được liên lạc.

  4. 去年きょねんの発表会はっぴょうかいで彼かれに会あったきり、連絡れんらくがない。

    Từ lần gặp anh ấy tại buổi trình bày năm ngoái đến giờ, tôi không nhận được liên lạc.

  5. 去年きょねんの面接めんせつで彼かれに会あったきり、連絡れんらくがない。

    Từ lần gặp anh ấy tại buổi phỏng vấn năm ngoái đến giờ, tôi không nhận được liên lạc.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

かけ là làm dở; たきり là từ đó chưa có diễn biến mong đợi. も同然だ xem như đã đạt trạng thái, còn ところだった là suýt xảy ra nhưng tránh được. ばそれまでだ nhấn mạnh nếu xảy ra thì hết ý nghĩa; いったん là một khi hoặc tạm thời.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~きり/~きりだKể từ khi, sau khi It has been decided as a rule.去年きょねんの会議かいぎで彼かれに会あったきり、連絡れんらくがない。
Từ lần gặp anh ấy tại cuộc họp năm ngoái đến giờ, tôi không nhận được liên lạc.
~いったん~ば/と/たらMột khi~いったん会議かいぎが始はじまると、途中とちゅうでは入いれません。
Một khi cuộc họp bắt đầu thì không thể vào giữa chừng.
~かける/~かけだ/~かけの  Chưa xong, đang dở dang読よみかけの資料しりょうを机つくえに置おいた。
Tôi để tài liệu đang đọc dở lên bàn.
~ところだったSuýt nữa thìもう少すこしで、会議かいぎに遅おくれるところだった。
Suýt chút nữa tôi đến muộn cuộc họp.
~ばそれまでだChỉ còn cách~会議かいぎが中止ちゅうしになればそれまでだが、今いまは準備じゅんびを続つづけたい。
Nếu cuộc họp bị hủy thì coi như hết, nhưng lúc này tôi vẫn muốn tiếp tục chuẩn bị.

Ý kiến đóng góp (0)