Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ましょうか

masyouka

Tôi ~ hộ cho anh nhéDiễn tả sự xin phéplàm một hành động gì đó để giúp đỡ người khác~ ましょうか?~ Thường được dùng trong mẫu câu rủ rê, yêu cầu, thuyết phục người đối diện cùng là...

N5JLPT

Ý nghĩa 意味

Tôi ~ hộ cho anh nhéDiễn tả sự xin phéplàm một hành động gì đó để giúp đỡ người khác~ ましょうか?~ Thường được dùng trong mẫu câu rủ rê, yêu cầu, thuyết phục người đối diện cùng làm việc gì đó.

Ví dụ 例文

  1. 重おもいですね。持もちましょうか。

    Nặng nhỉ. Để tôi mang giúp nhé?

  2. 疲つかれました、ちょっと休やすみましょうか

    Tôi mệt rồi. Chúng ta nghỉ một chút nhé?

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

てあげる、てくれる và てもらう khác nhau ở hướng lợi ích và góc nhìn. ていただけませんか là lời nhờ lịch sự. ましょうか thường đề nghị mình giúp; không thể đổi chủ thể của các mẫu mà giữ nguyên nghĩa.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ましょうかTôi ~ hộ cho anh nhéDiễn tả sự xin phéplàm một hành động gì đó để giúp đỡ người khác~ ましょうか?~ Thường được dùng trong mẫu câu rủ rê, yêu cầu, thuyết phục người đối diện cùng là...重おもいですね。持もちましょうか。
Nặng nhỉ. Để tôi mang giúp nhé?
〜ようとおもう、〜うとおもうĐịnh làm… Dùng khi miêu tả quyết tâm về kế hoạch, dự định đã suy nghĩ tại thời điểm nói明日あすは早はやく起おきようと思おもいます。
Ngày mai tôi dự định dậy sớm.
~てあげるLàm cho (ai đó)荷物にもつが重おもそうだね、手伝てつだってあげるよ。
Hành lý có vẻ nặng nhỉ. Tôi sẽ giúp bạn.
~てくれるLàm cho, làm hộ (mình)~友達ともだちが車くるまで駅えきまで送おくってくれました。
Bạn tôi đã lái xe đưa tôi đến ga.
~てもらうĐược, nhận , nhận được từ ai đó vật gì hoặc làm giúp việc gì~ Ở đây chủ ngữ sẽ nhận được làm gì từ N1 (trong văn nói nếu chủ ngữ là người nói thì thường được tĩnh lược bớt ko nói r...私わたくしは先生せんせいに作文さくぶんを直なおしてもらいました。
Tôi đã nhờ giáo viên sửa bài văn.

Ý kiến đóng góp (0)