~ましょうか
masyouka
Tôi ~ hộ cho anh nhéDiễn tả sự xin phéplàm một hành động gì đó để giúp đỡ người khác~ ましょうか?~ Thường được dùng trong mẫu câu rủ rê, yêu cầu, thuyết phục người đối diện cùng là...
N5JLPT
Ý nghĩa 意味
Tôi ~ hộ cho anh nhéDiễn tả sự xin phéplàm một hành động gì đó để giúp đỡ người khác~ ましょうか?~ Thường được dùng trong mẫu câu rủ rê, yêu cầu, thuyết phục người đối diện cùng làm việc gì đó.
Ví dụ 例文
-
重いですね。持ちましょうか。
Nặng nhỉ. Để tôi mang giúp nhé?
-
疲れました、ちょっと休みましょうか
Tôi mệt rồi. Chúng ta nghỉ một chút nhé?
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
てあげる、てくれる và てもらう khác nhau ở hướng lợi ích và góc nhìn. ていただけませんか là lời nhờ lịch sự. ましょうか thường đề nghị mình giúp; không thể đổi chủ thể của các mẫu mà giữ nguyên nghĩa.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ましょうか | Tôi ~ hộ cho anh nhéDiễn tả sự xin phéplàm một hành động gì đó để giúp đỡ người khác~ ましょうか?~ Thường được dùng trong mẫu câu rủ rê, yêu cầu, thuyết phục người đối diện cùng là... | 重いですね。持ちましょうか。 Nặng nhỉ. Để tôi mang giúp nhé? |
| 〜ようとおもう、〜うとおもう | Định làm… Dùng khi miêu tả quyết tâm về kế hoạch, dự định đã suy nghĩ tại thời điểm nói | 明日は早く起きようと思います。 Ngày mai tôi dự định dậy sớm. |
| ~てあげる | Làm cho (ai đó) | 荷物が重そうだね、手伝ってあげるよ。 Hành lý có vẻ nặng nhỉ. Tôi sẽ giúp bạn. |
| ~てくれる | Làm cho, làm hộ (mình)~ | 友達が車で駅まで送ってくれました。 Bạn tôi đã lái xe đưa tôi đến ga. |
| ~てもらう | Được, nhận , nhận được từ ai đó vật gì hoặc làm giúp việc gì~ Ở đây chủ ngữ sẽ nhận được làm gì từ N1 (trong văn nói nếu chủ ngữ là người nói thì thường được tĩnh lược bớt ko nói r... | 私は先生に作文を直してもらいました。 Tôi đã nhờ giáo viên sửa bài văn. |
Ý kiến đóng góp (0)