~がほしい
gahoshi
Muốn… Mẫu câu này biểu thị mong muốn sở hữu một vật hoặc muốn kết nối, làm quen với một người nào đó của người nói. Nó cũng được dùng để hỏi về sự mong muốn của người nghe. Đối tượ...
N5JLPT
Ý nghĩa 意味
Muốn…
Mẫu câu này biểu thị mong muốn sở hữu một vật hoặc muốn kết nối, làm quen với một người nào đó của người nói.
Nó cũng được dùng để hỏi về sự mong muốn của người nghe. Đối tượng mà người mong muốn hướng tới được biểu thị bằng trợ từ [が]
ẫu câu không thể dùng để biểu thị mong muốn của người thứ ba.
Mẫu câu không thể dùng để mời người nghe dùng một thứ gì hay làm gì.
[ほしい] là tính từ đuôi [い]
Cấu trúc 接続
N+がほしい
Danh từ
Chi tiết cấu trúc
N + がほしい
Ví dụ 例文
-
彼女が欲しいです。
Tôi muốn có bạn gái.
-
新しいゲームが欲しいです。
Tôi muốn có trò chơi mới.
-
新しい服が欲しいです。
Tôi muốn có quần áo mới.
-
大きい机が欲しいです。
Tôi muốn có một chiếc bàn lớn.
-
犬がほしいですか。
Bạn có muốn nuôi chó không?
-
いいえ、ほしくないです。
Không, tôi không muốn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
たい nói mong muốn làm một hành động; がほしい nói muốn có một vật. たがる thường tả biểu hiện mong muốn của người khác. てほしい là mong người khác thực hiện hành động, nên cần phân biệt ai muốn và ai làm.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~がほしい | Muốn… Mẫu câu này biểu thị mong muốn sở hữu một vật hoặc muốn kết nối, làm quen với một người nào đó của người nói. Nó cũng được dùng để hỏi về sự mong muốn của người nghe. Đối tượ... | 彼女が欲しいです。 Tôi muốn có bạn gái. |
| ~たがる | Anh/chị… muốn…, thích… Want to | 祖父は、姉の子供に会いたがっています。 Ông tôi muốn gặp con của chị tôi. |
| てほしい、~ | Muốn (ai) làm gì đó~ | もう少しゆっくり話してほしいです。 Tôi muốn bạn nói chậm hơn một chút. |
| ~たい | Muốn… want to do / 想要 Động từ thể「ます」 gắn với 「たい」là cách nói của sự “muốn làm” một cái gì đó. Cách nói này dùng để biểu thị ý muốn của bản thân người nói, và để hỏi về ý... | 今日は、魚の料理が食べたいです。 Hôm nay tôi muốn ăn món cá. |
Ý kiến đóng góp (0)