Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~がほしい

gahoshi

Muốn… Mẫu câu này biểu thị mong muốn sở hữu một vật hoặc muốn kết nối, làm quen với một người nào đó của người nói. Nó cũng được dùng để hỏi về sự mong muốn của người nghe. Đối tượ...

N5JLPT

Ý nghĩa 意味

Muốn… Mẫu câu này biểu thị mong muốn sở hữu một vật hoặc muốn kết nối, làm quen với một người nào đó của người nói. Nó cũng được dùng để hỏi về sự mong muốn của người nghe. Đối tượng mà người mong muốn hướng tới được biểu thị bằng trợ từ [が] ẫu câu không thể dùng để biểu thị mong muốn của người thứ ba. Mẫu câu không thể dùng để mời người nghe dùng một thứ gì hay làm gì. [ほしい] là tính từ đuôi [い]

Cấu trúc 接続

N+がほしい Danh từ
Chi tiết cấu trúc
N + がほしい

Ví dụ 例文

  1. 彼女かのじょが欲ほしいです。

    Tôi muốn có bạn gái.

  2. 新あたらしいゲームが欲ほしいです。

    Tôi muốn có trò chơi mới.

  3. 新あたらしい服ふくが欲ほしいです。

    Tôi muốn có quần áo mới.

  4. 大おおきい机つくえが欲ほしいです。

    Tôi muốn có một chiếc bàn lớn.

  5. 犬いぬがほしいですか。

    Bạn có muốn nuôi chó không?

  6. いいえ、ほしくないです。

    Không, tôi không muốn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

たい nói mong muốn làm một hành động; がほしい nói muốn có một vật. たがる thường tả biểu hiện mong muốn của người khác. てほしい là mong người khác thực hiện hành động, nên cần phân biệt ai muốn và ai làm.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~がほしいMuốn… Mẫu câu này biểu thị mong muốn sở hữu một vật hoặc muốn kết nối, làm quen với một người nào đó của người nói. Nó cũng được dùng để hỏi về sự mong muốn của người nghe. Đối tượ...彼女かのじょが欲ほしいです。
Tôi muốn có bạn gái.
~たがるAnh/chị… muốn…, thích… Want to祖父そふは、姉あねの子供こどもに会あいたがっています。
Ông tôi muốn gặp con của chị tôi.
てほしい、~Muốn (ai) làm gì đó~もう少すこしゆっくり話はなしてほしいです。
Tôi muốn bạn nói chậm hơn một chút.
~たいMuốn… want to do / 想要 Động từ thể「ます」 gắn với 「たい」là cách nói của sự “muốn làm” một cái gì đó. Cách nói này dùng để biểu thị ý muốn của bản thân người nói, và để hỏi về ý...今日きょうは、魚さかなの料理りょうりが食たべたいです。
Hôm nay tôi muốn ăn món cá.

Ý kiến đóng góp (0)