Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ましょう

masyou

Chúng ta hãy cùng ~ Let’s… Diễn tả sự thôi thúc cùng nhau làm việc gì đó. Nằm trong mẫu câu thường dùng để rủ rê người nghe cùng làm việc gì đó

N5JLPT

Cấu trúc 接続

động từ bỏ ます+ましょう食べる=>食べましょう行く=>行きましょう
Chi tiết cấu trúc
động từ bỏ ます + ましょう食べる=>食べましょう行く=>行きましょう

Ví dụ 例文

  1. ちょっと、休やすみましょう。

    Chúng ta nghỉ một chút nhé.

  2. では、終おわりましょう。

    Vậy chúng ta kết thúc thôi.

  3. 今日きょう、一緒いっしょに帰かえりましょう。

    Hôm nay chúng ta cùng về nhé.

  4. 晩ばんごはんを一緒いっしょに食たべましょう。

    Chúng ta cùng ăn tối nhé.

  5. 夜よる、日本語にほんごの宿題しゅくだいをしましょうよ。

    Tối nay chúng ta cùng làm bài tập tiếng Nhật nhé.

  6. 新あたらしいDVDを買かいましたよ。一緒いっしょに見みましょう。

    Tôi đã mua đĩa DVD mới. Chúng ta cùng xem nhé.

  7. 日曜日にちようびはひまですから、一緒いっしょに買かい物ものに行いきましょうよ。

    Chủ nhật tôi rảnh nên chúng ta cùng đi mua sắm nhé.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ませんか thường mời người nghe cùng làm. ましょう đề nghị cùng làm hoặc thể hiện ý chí theo ngữ cảnh; ましょうか có thể đề nghị giúp. ようと思う nói ý định của người nói, không tự nó là lời mời.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ましょうChúng ta hãy cùng ~ Let’s… Diễn tả sự thôi thúc cùng nhau làm việc gì đó. Nằm trong mẫu câu thường dùng để rủ rê người nghe cùng làm việc gì đóちょっと、休やすみましょう。
Chúng ta nghỉ một chút nhé.
〜ようとおもう、〜うとおもうĐịnh làm… Dùng khi miêu tả quyết tâm về kế hoạch, dự định đã suy nghĩ tại thời điểm nói明日あすは早はやく起おきようと思おもいます。
Ngày mai tôi dự định dậy sớm.
~ませんかAnh/chị cùng……với tôi không? won’t you A (with me); why don’t we A Mẫu câu dạng này dùng để mời hoặc đề nghị người nghe cùng với mình làm một việc gì đó.今日きょう、一緒いっしょにコーヒーを飲のみませんか。
Hôm nay bạn có muốn uống cà phê cùng tôi không?
~ましょうかTôi ~ hộ cho anh nhéDiễn tả sự xin phéplàm một hành động gì đó để giúp đỡ người khác~ ましょうか?~ Thường được dùng trong mẫu câu rủ rê, yêu cầu, thuyết phục người đối diện cùng là...重おもいですね。持もちましょうか。
Nặng nhỉ. Để tôi mang giúp nhé?

Ý kiến đóng góp (0)