Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~てあげる

teageru

Làm cho (ai đó)

N4JLPT

Ví dụ 例文

  1. 荷物にもつが重おもそうだね、手伝てつだってあげるよ。

    Hành lý có vẻ nặng nhỉ. Tôi sẽ giúp bạn.

  2. そのピーマンが嫌きらいなの?食たべてあげるよ。

    Bạn không thích miếng ớt chuông đó à? Tôi ăn giúp cho.

  3. うちのネコはかわいいんだよ。今度こんど見みせてあげるね。

    Mèo nhà tôi dễ thương lắm. Lần sau tôi sẽ cho bạn xem.

  4. 昨日きのう教おしえてあげた電話番号でんわばんごうだけど、間違まちがってたかもしれない。

    Số điện thoại hôm qua tôi chỉ cho bạn có thể đã sai.

  5. 子こどもに絵本えほんを読よんであげます。

    Tôi đọc sách tranh cho con.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

てあげる、てくれる và てもらう khác nhau ở hướng lợi ích và góc nhìn. ていただけませんか là lời nhờ lịch sự. ましょうか thường đề nghị mình giúp; không thể đổi chủ thể của các mẫu mà giữ nguyên nghĩa.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~てあげるLàm cho (ai đó)荷物にもつが重おもそうだね、手伝てつだってあげるよ。
Hành lý có vẻ nặng nhỉ. Tôi sẽ giúp bạn.
~てくれるLàm cho, làm hộ (mình)~友達ともだちが車くるまで駅えきまで送おくってくれました。
Bạn tôi đã lái xe đưa tôi đến ga.
~てもらうĐược, nhận , nhận được từ ai đó vật gì hoặc làm giúp việc gì~ Ở đây chủ ngữ sẽ nhận được làm gì từ N1 (trong văn nói nếu chủ ngữ là người nói thì thường được tĩnh lược bớt ko nói r...私わたくしは先生せんせいに作文さくぶんを直なおしてもらいました。
Tôi đã nhờ giáo viên sửa bài văn.
~ていただけませんかCho tôi ~ có được không?もう一度いちど説明せつめいしていただけませんか。
Anh chị có thể giải thích lại một lần nữa giúp tôi được không ạ?
~ましょうかTôi ~ hộ cho anh nhéDiễn tả sự xin phéplàm một hành động gì đó để giúp đỡ người khác~ ましょうか?~ Thường được dùng trong mẫu câu rủ rê, yêu cầu, thuyết phục người đối diện cùng là...重おもいですね。持もちましょうか。
Nặng nhỉ. Để tôi mang giúp nhé?

Ý kiến đóng góp (0)