~が最後
ga saigo
Khi mà~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
Vた + が最後
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Sau một hành động, hậu quả nghiêm trọng hoặc trạng thái khó đảo ngược sẽ xảy ra.
Ví dụ 例文
-
一度うそをついたが最後、信用を取り戻すのは難しい。
Một khi đã nói dối, rất khó lấy lại lòng tin.
-
一度秘密を漏らしたが最後、信用を取り戻すのは難しい。
Một khi đã tiết lộ bí mật, rất khó lấy lại lòng tin.
-
一度約束を破ったが最後、信用を取り戻すのは難しい。
Một khi đã thất hứa, rất khó lấy lại lòng tin.
-
一度仲間を裏切ったが最後、信用を取り戻すのは難しい。
Một khi đã phản bội đồng đội, rất khó lấy lại lòng tin.
-
一度責任を放棄したが最後、信用を取り戻すのは難しい。
Một khi đã trốn tránh trách nhiệm, rất khó lấy lại lòng tin.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ろくに~ない nhấn mạnh chưa làm đủ; ちっとも~ない phủ định hoàn toàn; 別に~ない là không đặc biệt. くもなんともない dành cho tính từ い, でもなんでもない cho danh từ hoặc tính từ な. 覚えはない phủ nhận ký ức; ためしがない nói chưa có tiền lệ.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~が最後 | Khi mà~ | 一度うそをついたが最後、信用を取り戻すのは難しい。 Một khi đã nói dối, rất khó lấy lại lòng tin. |
| ~別に~ない | Không hề ~ | 会議に出られなくても、別に困らない。 Dù không dự được cuộc họp, tôi cũng chẳng gặp khó khăn gì đặc biệt. |
| ろくに~ない | Không…một chút gì | 資料をろくに読まないで、署名してしまった。 Tôi đã ký mà không đọc tài liệu cho đàng hoàng. |
| ~まんいち(万一) | Nếu lỡ trong trường hợp~ | 万一、会議が延期されたら、すぐに連絡します。 Nếu chẳng may cuộc họp bị hoãn, tôi sẽ báo ngay. |
| ~恐れがある | Có lẽ, không chừng là, lo lắng về | 大雪で会議が延期される恐れがある。 Có nguy cơ cuộc họp bị hoãn vì tuyết lớn. |
Ý kiến đóng góp (0)