Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~が最後

ga saigo

Khi mà~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V た形+が最後 Động từ thể quá khứ
Chi tiết cấu trúc

Vた + が最後
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Sau một hành động, hậu quả nghiêm trọng hoặc trạng thái khó đảo ngược sẽ xảy ra.

Ví dụ 例文

  1. 一度いちどうそをついたが最後さいご、信用しんようを取とり戻もどすのは難むずかしい。

    Một khi đã nói dối, rất khó lấy lại lòng tin.

  2. 一度いちど秘密ひみつを漏もらしたが最後さいご、信用しんようを取とり戻もどすのは難むずかしい。

    Một khi đã tiết lộ bí mật, rất khó lấy lại lòng tin.

  3. 一度いちど約束やくそくを破やぶったが最後さいご、信用しんようを取とり戻もどすのは難むずかしい。

    Một khi đã thất hứa, rất khó lấy lại lòng tin.

  4. 一度いちど仲間なかまを裏切うらぎったが最後さいご、信用しんようを取とり戻もどすのは難むずかしい。

    Một khi đã phản bội đồng đội, rất khó lấy lại lòng tin.

  5. 一度いちど責任せきにんを放棄ほうきしたが最後さいご、信用しんようを取とり戻もどすのは難むずかしい。

    Một khi đã trốn tránh trách nhiệm, rất khó lấy lại lòng tin.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ろくに~ない nhấn mạnh chưa làm đủ; ちっとも~ない phủ định hoàn toàn; 別に~ない là không đặc biệt. くもなんともない dành cho tính từ い, でもなんでもない cho danh từ hoặc tính từ な. 覚えはない phủ nhận ký ức; ためしがない nói chưa có tiền lệ.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~が最後Khi mà~一度いちどうそをついたが最後さいご、信用しんようを取とり戻もどすのは難むずかしい。
Một khi đã nói dối, rất khó lấy lại lòng tin.
~別に~ないKhông hề ~会議かいぎに出でられなくても、別べつに困こまらない。
Dù không dự được cuộc họp, tôi cũng chẳng gặp khó khăn gì đặc biệt.
ろくに~ないKhông…một chút gì資料しりょうをろくに読よまないで、署名しょめいしてしまった。
Tôi đã ký mà không đọc tài liệu cho đàng hoàng.
~まんいち(万一)Nếu lỡ trong trường hợp~万一まんいち、会議かいぎが延期えんきされたら、すぐに連絡れんらくします。
Nếu chẳng may cuộc họp bị hoãn, tôi sẽ báo ngay.
~恐れがある  Có lẽ, không chừng là, lo lắng về大雪おおゆきで会議かいぎが延期えんきされる恐おそれがある。
Có nguy cơ cuộc họp bị hoãn vì tuyết lớn.

Ý kiến đóng góp (0)