Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~でしょう

deshou

Có lẽ~ probably; one’s prediction

N4JLPT

Ví dụ 例文

  1. 明日あすは雨あめが降ふるでしょう。

    Ngày mai có lẽ sẽ mưa.

  2. 彼かれはもうすぐ来くるでしょう。

    Anh ấy có lẽ sẽ sớm đến.

  3. 今夜こんやは寒さむくなるでしょうから、コートを着きたほうがいいですよ。

    Tối nay có lẽ sẽ lạnh nên bạn nên mặc áo khoác.

  4. 仕事しごとを探さがすなら、このウェブサイトを使つかったほうがいいでしょう。

    Nếu tìm việc thì có lẽ bạn nên dùng trang web này.

  5. 頑張がんばれば、いい大学だいがくに行いけるでしょう。

    Nếu cố gắng thì có lẽ bạn sẽ vào được một trường đại học tốt.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

そうだ có thể chỉ vẻ ngoài hoặc tin nghe lại tùy cách nối. らしい thường dựa vào thông tin hoặc đặc trưng; ようだ và みたい so sánh hay suy đoán. かもしれない để ngỏ khả năng, でしょう suy đoán hoặc xác nhận; はず dựa trên điều được kỳ vọng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~でしょうCó lẽ~ probably; one’s prediction明日あすは雨あめが降ふるでしょう。
Ngày mai có lẽ sẽ mưa.
〜らしいCó vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし...あの人ひとは来週らいしゅう会社かいしゃを辞やめるらしいですよ。
Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó.
~に違いない(にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっているジェシカさんは日本にっぽんに10年ねんも住すんでいたから、日本語にほんごが上手じょうずに話はなせるに違ちがいない。
Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi.
~によると~そうです。Theo ~ thì nghe nói là ~天気予報てんきよほうによると、明日あすは雨あめが降ふるそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa.
~そうに/そうな/そうです。Có vẻ, trông như, Nghe nói là空そらが暗くらくなって、雨あめが降ふりそうです。
Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa.

Ý kiến đóng góp (0)