~でしょう
deshou
Có lẽ~ probably; one’s prediction
N4JLPT
Ví dụ 例文
-
明日は雨が降るでしょう。
Ngày mai có lẽ sẽ mưa.
-
彼はもうすぐ来るでしょう。
Anh ấy có lẽ sẽ sớm đến.
-
今夜は寒くなるでしょうから、コートを着たほうがいいですよ。
Tối nay có lẽ sẽ lạnh nên bạn nên mặc áo khoác.
-
仕事を探すなら、このウェブサイトを使ったほうがいいでしょう。
Nếu tìm việc thì có lẽ bạn nên dùng trang web này.
-
頑張れば、いい大学に行けるでしょう。
Nếu cố gắng thì có lẽ bạn sẽ vào được một trường đại học tốt.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
そうだ có thể chỉ vẻ ngoài hoặc tin nghe lại tùy cách nối. らしい thường dựa vào thông tin hoặc đặc trưng; ようだ và みたい so sánh hay suy đoán. かもしれない để ngỏ khả năng, でしょう suy đoán hoặc xác nhận; はず dựa trên điều được kỳ vọng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~でしょう | Có lẽ~ probably; one’s prediction | 明日は雨が降るでしょう。 Ngày mai có lẽ sẽ mưa. |
| 〜らしい | Có vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし... | あの人は来週会社を辞めるらしいですよ。 Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó. |
| ~に違いない | (にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっている | ジェシカさんは日本に10年も住んでいたから、日本語が上手に話せるに違いない。 Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi. |
| ~によると~そうです。 | Theo ~ thì nghe nói là ~ | 天気予報によると、明日は雨が降るそうです。 Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa. |
| ~そうに/そうな/そうです。 | Có vẻ, trông như, Nghe nói là | 空が暗くなって、雨が降りそうです。 Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa. |
Ý kiến đóng góp (0)