Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~たがる

tagaru

Anh/chị… muốn…, thích… Want to

N4JLPT

Cấu trúc 接続

Vstem+たがる

v 行く 行きたがる
v する したがる

Ví dụ 例文

  1. 祖父そふは、姉あねの子供こどもに会あいたがっています。

    Ông tôi muốn gặp con của chị tôi.

  2. その小説しょうせつの結末けつまつがどうなるか、みんな知しりたがっています。

    Mọi người đều muốn biết tiểu thuyết đó kết thúc thế nào.

  3. 母ははは北海道ほっかいどうの温泉おんせんに行いきたがっています。

    Mẹ tôi muốn đến suối nước nóng ở Hokkaido.

  4. 今日きょう、子供こどもが学校がっこうを休やすみたがっていましたが、頑張がんばって行いきました。

    Hôm nay con tôi muốn nghỉ học nhưng đã cố gắng đi học.

  5. 友達ともだちが、私わたくしの昔むかしの写真しゃしんを見みたがるので、家いえから持もってきました。

    Bạn tôi muốn xem ảnh cũ nên tôi đã mang từ nhà đến.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

たい nói mong muốn làm một hành động; がほしい nói muốn có một vật. たがる thường tả biểu hiện mong muốn của người khác. てほしい là mong người khác thực hiện hành động, nên cần phân biệt ai muốn và ai làm.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~たがるAnh/chị… muốn…, thích… Want to祖父そふは、姉あねの子供こどもに会あいたがっています。
Ông tôi muốn gặp con của chị tôi.
てほしい、~Muốn (ai) làm gì đó~もう少すこしゆっくり話はなしてほしいです。
Tôi muốn bạn nói chậm hơn một chút.
~がほしいMuốn… Mẫu câu này biểu thị mong muốn sở hữu một vật hoặc muốn kết nối, làm quen với một người nào đó của người nói. Nó cũng được dùng để hỏi về sự mong muốn của người nghe. Đối tượ...彼女かのじょが欲ほしいです。
Tôi muốn có bạn gái.
~たいMuốn… want to do / 想要 Động từ thể「ます」 gắn với 「たい」là cách nói của sự “muốn làm” một cái gì đó. Cách nói này dùng để biểu thị ý muốn của bản thân người nói, và để hỏi về ý...今日きょうは、魚さかなの料理りょうりが食たべたいです。
Hôm nay tôi muốn ăn món cá.

Ý kiến đóng góp (0)