~たがる
tagaru
Anh/chị… muốn…, thích… Want to
N4JLPT
Cấu trúc 接続
Vstem+たがる
| v | 行く | 行きたがる |
| v | する | したがる |
Ví dụ 例文
-
祖父は、姉の子供に会いたがっています。
Ông tôi muốn gặp con của chị tôi.
-
その小説の結末がどうなるか、みんな知りたがっています。
Mọi người đều muốn biết tiểu thuyết đó kết thúc thế nào.
-
母は北海道の温泉に行きたがっています。
Mẹ tôi muốn đến suối nước nóng ở Hokkaido.
-
今日、子供が学校を休みたがっていましたが、頑張って行きました。
Hôm nay con tôi muốn nghỉ học nhưng đã cố gắng đi học.
-
友達が、私の昔の写真を見たがるので、家から持ってきました。
Bạn tôi muốn xem ảnh cũ nên tôi đã mang từ nhà đến.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
たい nói mong muốn làm một hành động; がほしい nói muốn có một vật. たがる thường tả biểu hiện mong muốn của người khác. てほしい là mong người khác thực hiện hành động, nên cần phân biệt ai muốn và ai làm.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~たがる | Anh/chị… muốn…, thích… Want to | 祖父は、姉の子供に会いたがっています。 Ông tôi muốn gặp con của chị tôi. |
| てほしい、~ | Muốn (ai) làm gì đó~ | もう少しゆっくり話してほしいです。 Tôi muốn bạn nói chậm hơn một chút. |
| ~がほしい | Muốn… Mẫu câu này biểu thị mong muốn sở hữu một vật hoặc muốn kết nối, làm quen với một người nào đó của người nói. Nó cũng được dùng để hỏi về sự mong muốn của người nghe. Đối tượ... | 彼女が欲しいです。 Tôi muốn có bạn gái. |
| ~たい | Muốn… want to do / 想要 Động từ thể「ます」 gắn với 「たい」là cách nói của sự “muốn làm” một cái gì đó. Cách nói này dùng để biểu thị ý muốn của bản thân người nói, và để hỏi về ý... | 今日は、魚の料理が食べたいです。 Hôm nay tôi muốn ăn món cá. |
Ý kiến đóng góp (0)