Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~こととて

koto tote

Vì~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

plain clause + こととて; Nの/な-adjective な + こととて
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Cách giải thích lý do cổ, trang trọng, thường trong lời xin thông cảm.

Ví dụ 例文

  1. 初はじめての会議かいぎのこととて、不手際ふてぎわもあったかと存ぞんじます。

    Vì đây là lần đầu tổ chức cuộc họp, chắc hẳn cũng đã có sơ suất.

  2. 初はじめての試験しけんのこととて、不手際ふてぎわもあったかと存ぞんじます。

    Vì đây là lần đầu tổ chức kỳ thi, chắc hẳn cũng đã có sơ suất.

  3. 初はじめての研修けんしゅうのこととて、不手際ふてぎわもあったかと存ぞんじます。

    Vì đây là lần đầu tổ chức khóa tập huấn, chắc hẳn cũng đã có sơ suất.

  4. 初はじめての発表会はっぴょうかいのこととて、不手際ふてぎわもあったかと存ぞんじます。

    Vì đây là lần đầu tổ chức buổi trình bày, chắc hẳn cũng đã có sơ suất.

  5. 初はじめての面接めんせつのこととて、不手際ふてぎわもあったかと存ぞんじます。

    Vì đây là lần đầu tổ chức buổi phỏng vấn, chắc hẳn cũng đã có sơ suất.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

せいで quy nguyên nhân cho điều xấu; あまり là quá mức dẫn đến kết quả. ものだから thường phân trần, とあって nêu hoàn cảnh đặc biệt có thật. ゆえに và こととて có tính văn viết; ばこそ nhấn mạnh chính lý do ấy.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~こととてVì~初はじめての会議かいぎのこととて、不手際ふてぎわもあったかと存ぞんじます。
Vì đây là lần đầu tổ chức cuộc họp, chắc hẳn cũng đã có sơ suất.
~ものですから/~ものだからVì~会議かいぎが長引ながびいたものですから、遅おくれてしまいました。
Vì cuộc họp kéo dài nên tôi đã đến muộn.
~あまり  Vì … bất thường nên研究けんきゅうに熱中ねっちゅうするあまり、食事しょくじを忘わすれた。
Vì quá mải mê nghiên cứu, tôi quên cả ăn.
~せいだ、~せいで、~せいか Tại vì, Do, bởi, tại, ~ giải thích một nguyên nhân mang kết quả xấu, không tốt, đồng thời thể hiện cảm xúc ân hận và tiếc nuối của người nói.Thường được sử dụng dưới dạng "để đổ lỗ...会議かいぎが長引ながびいたせいで、電車でんしゃに乗のり遅おくれた。
Tại cuộc họp kéo dài nên tôi bị lỡ tàu.
~とあってVì ~ nên ~初はじめての会議かいぎとあって、皆みなが緊張きんちょうしていた。
Vì là lần đầu tham gia cuộc họp, mọi người đều căng thẳng.

Ý kiến đóng góp (0)