~いかに~ても
ikani temo
Dù thế nào thì ~
Cấu trúc 接続
いかに + predicate + ても
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Nhấn mạnh kết luận không đổi dù mức độ cao đến đâu; trang trọng hơn どんなに.
Ví dụ 例文
-
いかに会議が重要であっても、安全は優先すべきだ。
Dù cuộc họp quan trọng đến mức nào, vẫn phải ưu tiên an toàn.
-
いかに試験が重要であっても、安全は優先すべきだ。
Dù kỳ thi quan trọng đến mức nào, vẫn phải ưu tiên an toàn.
-
いかに研修が重要であっても、安全は優先すべきだ。
Dù khóa tập huấn quan trọng đến mức nào, vẫn phải ưu tiên an toàn.
-
いかに発表会が重要であっても、安全は優先すべきだ。
Dù buổi trình bày quan trọng đến mức nào, vẫn phải ưu tiên an toàn.
-
いかに面接が重要であっても、安全は優先すべきだ。
Dù buổi phỏng vấn quan trọng đến mức nào, vẫn phải ưu tiên an toàn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
にしろ、であれ、だろうと、ようが đều có thể nhượng bộ. Dạng lặp lại liệt kê nhiều khả năng; としても giả định một điều. いかに~ても nhấn mạnh mức độ, còn とあれば nêu điều kiện đặc biệt đủ để hành động.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~いかに~ても | Dù thế nào thì ~ | いかに会議が重要であっても、安全は優先すべきだ。 Dù cuộc họp quan trọng đến mức nào, vẫn phải ưu tiên an toàn. |
| ~にしろ~にしろ/~にせよ~にせよ | Dẫu là~ | 会議に出るにしろ、出ないにしろ、連絡してください。 Dù tham gia hay không tham gia cuộc họp, hãy báo cho tôi. |
| ~にしろ/~にせよ | Cho dù…thì cũng, dẫu cho…thì cũng | 会議が中止になるにせよ、参加者への連絡は必要だ。 Dù cuộc họp có bị hủy thì vẫn phải thông báo cho người tham gia. |
| ~とあれば | Nếu ~ thì ~ | 大切な会議のためとあれば、協力を惜しまない。 Nếu là vì cuộc họp quan trọng thì tôi sẽ hết lòng hợp tác. |
| ~であれ/であろうと/だろうが/であろうが/~あろうとなかろうと | Dù có là, hãy là 仮定条件の逆接です。 前件がどうであろうと後件の条件や状況には影響しない、変わらないことを表します。 | 相手が教師であれ、規則は守ってもらう。 Dù đối phương là giáo viên, họ vẫn phải tuân thủ quy định. |
Ý kiến đóng góp (0)