Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~いかに~ても

ikani temo

Dù thế nào thì ~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

いかに + predicate + ても
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Nhấn mạnh kết luận không đổi dù mức độ cao đến đâu; trang trọng hơn どんなに.

Ví dụ 例文

  1. いかに会議かいぎが重要じゅうようであっても、安全あんぜんは優先ゆうせんすべきだ。

    Dù cuộc họp quan trọng đến mức nào, vẫn phải ưu tiên an toàn.

  2. いかに試験しけんが重要じゅうようであっても、安全あんぜんは優先ゆうせんすべきだ。

    Dù kỳ thi quan trọng đến mức nào, vẫn phải ưu tiên an toàn.

  3. いかに研修けんしゅうが重要じゅうようであっても、安全あんぜんは優先ゆうせんすべきだ。

    Dù khóa tập huấn quan trọng đến mức nào, vẫn phải ưu tiên an toàn.

  4. いかに発表会はっぴょうかいが重要じゅうようであっても、安全あんぜんは優先ゆうせんすべきだ。

    Dù buổi trình bày quan trọng đến mức nào, vẫn phải ưu tiên an toàn.

  5. いかに面接めんせつが重要じゅうようであっても、安全あんぜんは優先ゆうせんすべきだ。

    Dù buổi phỏng vấn quan trọng đến mức nào, vẫn phải ưu tiên an toàn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

にしろ、であれ、だろうと、ようが đều có thể nhượng bộ. Dạng lặp lại liệt kê nhiều khả năng; としても giả định một điều. いかに~ても nhấn mạnh mức độ, còn とあれば nêu điều kiện đặc biệt đủ để hành động.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~いかに~てもDù thế nào thì ~いかに会議かいぎが重要じゅうようであっても、安全あんぜんは優先ゆうせんすべきだ。
Dù cuộc họp quan trọng đến mức nào, vẫn phải ưu tiên an toàn.
~にしろ~にしろ/~にせよ~にせよDẫu là~会議かいぎに出でるにしろ、出でないにしろ、連絡れんらくしてください。
Dù tham gia hay không tham gia cuộc họp, hãy báo cho tôi.
~にしろ/~にせよ  Cho dù…thì cũng, dẫu cho…thì cũng会議かいぎが中止ちゅうしになるにせよ、参加者さんかしゃへの連絡れんらくは必要ひつようだ。
Dù cuộc họp có bị hủy thì vẫn phải thông báo cho người tham gia.
~とあればNếu ~ thì ~大切たいせつな会議かいぎのためとあれば、協力きょうりょくを惜おしまない。
Nếu là vì cuộc họp quan trọng thì tôi sẽ hết lòng hợp tác.
~であれ/であろうと/だろうが/であろうが/~あろうとなかろうとDù có là, hãy là 仮定条件の逆接です。 前件がどうであろうと後件の条件や状況には影響しない、変わらないことを表します。相手あいてが教師きょうしであれ、規則きそくは守まもってもらう。
Dù đối phương là giáo viên, họ vẫn phải tuân thủ quy định.

Ý kiến đóng góp (0)