Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~だろうと

darou to

Dù là…dù là…không liên quan

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N/な-adjective + だろうと; V/い-adjective plain + だろうと
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Dùng nhượng bộ chứ không chỉ dự đoán; thường đi với kết luận kiên quyết hoặc phủ định ngoại lệ.

Ví dụ 例文

  1. 相手あいてが教師きょうしだろうと、同おなじ基準きじゅんで判断はんだんする。

    Dù đối phương là giáo viên, tôi vẫn đánh giá theo cùng tiêu chuẩn.

  2. 相手あいてが医師いしだろうと、同おなじ基準きじゅんで判断はんだんする。

    Dù đối phương là bác sĩ, tôi vẫn đánh giá theo cùng tiêu chuẩn.

  3. 相手あいてが指導者しどうしゃだろうと、同おなじ基準きじゅんで判断はんだんする。

    Dù đối phương là người lãnh đạo, tôi vẫn đánh giá theo cùng tiêu chuẩn.

  4. 相手あいてが経営者けいえいしゃだろうと、同おなじ基準きじゅんで判断はんだんする。

    Dù đối phương là người điều hành, tôi vẫn đánh giá theo cùng tiêu chuẩn.

  5. 相手あいてが政治家せいじかだろうと、同おなじ基準きじゅんで判断はんだんする。

    Dù đối phương là chính trị gia, tôi vẫn đánh giá theo cùng tiêu chuẩn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

にしろ、であれ、だろうと、ようが đều có thể nhượng bộ. Dạng lặp lại liệt kê nhiều khả năng; としても giả định một điều. いかに~ても nhấn mạnh mức độ, còn とあれば nêu điều kiện đặc biệt đủ để hành động.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~だろうとDù là…dù là…không liên quan相手あいてが教師きょうしだろうと、同おなじ基準きじゅんで判断はんだんする。
Dù đối phương là giáo viên, tôi vẫn đánh giá theo cùng tiêu chuẩn.
~にしろ~にしろ/~にせよ~にせよDẫu là~会議かいぎに出でるにしろ、出でないにしろ、連絡れんらくしてください。
Dù tham gia hay không tham gia cuộc họp, hãy báo cho tôi.
~にしろ/~にせよ  Cho dù…thì cũng, dẫu cho…thì cũng会議かいぎが中止ちゅうしになるにせよ、参加者さんかしゃへの連絡れんらくは必要ひつようだ。
Dù cuộc họp có bị hủy thì vẫn phải thông báo cho người tham gia.
~とあればNếu ~ thì ~大切たいせつな会議かいぎのためとあれば、協力きょうりょくを惜おしまない。
Nếu là vì cuộc họp quan trọng thì tôi sẽ hết lòng hợp tác.
~であれ/であろうと/だろうが/であろうが/~あろうとなかろうとDù có là, hãy là 仮定条件の逆接です。 前件がどうであろうと後件の条件や状況には影響しない、変わらないことを表します。相手あいてが教師きょうしであれ、規則きそくは守まもってもらう。
Dù đối phương là giáo viên, họ vẫn phải tuân thủ quy định.

Ý kiến đóng góp (0)