Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~以外のなにものでもない

igai no nanimono demo nai

Chính là, đúng là, không sai

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+以外の何ものでもない Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + 以外の何ものでもない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Khẳng định mạnh sự đánh giá bản chất của một hành vi hoặc sự vật; văn lập luận.

Ví dụ 例文

  1. うそをつくのは、裏切うらぎり以外いがいの何なにものでもない。

    Việc nói dối không gì khác ngoài sự phản bội.

  2. 秘密ひみつを漏もらすのは、裏切うらぎり以外いがいの何なにものでもない。

    Việc tiết lộ bí mật không gì khác ngoài sự phản bội.

  3. 約束やくそくを破やぶるのは、裏切うらぎり以外いがいの何なにものでもない。

    Việc thất hứa không gì khác ngoài sự phản bội.

  4. 仲間なかまを裏切うらぎるのは、裏切うらぎり以外いがいの何なにものでもない。

    Việc phản bội đồng đội không gì khác ngoài sự phản bội.

  5. 責任せきにんを放棄ほうきするのは、裏切うらぎり以外いがいの何なにものでもない。

    Việc trốn tránh trách nhiệm không gì khác ngoài sự phản bội.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ことから và 次第です giải thích căn cứ hoặc đầu đuôi; と相まって là hai yếu tố cùng tác động. にほかならない và 以外の何ものでもない khẳng định bản chất. からなる nêu cấu tạo; だけまし tìm điểm còn đỡ, ならでは khen đặc trưng riêng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~以外のなにものでもないChính là, đúng là, không saiうそをつくのは、裏切うらぎり以外いがいの何なにものでもない。
Việc nói dối không gì khác ngoài sự phản bội.
~からなる(成る)Tạo thành từ, hình thành từ~この資料しりょうは三みっつの部分ぶぶんからなる。
tài liệu này gồm ba phần.
~次第だ  Chuyện là, lý do là, kết quả là会場かいじょうが使つかえなくなり、会議かいぎを延期えんきした次第しだいです。
Vì địa điểm không còn sử dụng được nên chúng tôi đã hoãn cuộc họp; đầu đuôi sự việc là như vậy.
~ことから  Vì~参加者さんかしゃが増ふえたことから、会議かいぎの会場かいじょうを変更へんこうした。
Do số người tham gia tăng nên chúng tôi đổi địa điểm cuộc họp.
~にほかならない  Chính là, không gì khác hơn là会議かいぎの成功せいこうは、皆みなの努力どりょくの成果せいかにほかならない。
Thành công của cuộc họp chính là kết quả nỗ lực của mọi người.

Ý kiến đóng góp (0)