~以外のなにものでもない
igai no nanimono demo nai
Chính là, đúng là, không sai
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + 以外の何ものでもない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Khẳng định mạnh sự đánh giá bản chất của một hành vi hoặc sự vật; văn lập luận.
Ví dụ 例文
-
うそをつくのは、裏切り以外の何ものでもない。
Việc nói dối không gì khác ngoài sự phản bội.
-
秘密を漏らすのは、裏切り以外の何ものでもない。
Việc tiết lộ bí mật không gì khác ngoài sự phản bội.
-
約束を破るのは、裏切り以外の何ものでもない。
Việc thất hứa không gì khác ngoài sự phản bội.
-
仲間を裏切るのは、裏切り以外の何ものでもない。
Việc phản bội đồng đội không gì khác ngoài sự phản bội.
-
責任を放棄するのは、裏切り以外の何ものでもない。
Việc trốn tránh trách nhiệm không gì khác ngoài sự phản bội.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ことから và 次第です giải thích căn cứ hoặc đầu đuôi; と相まって là hai yếu tố cùng tác động. にほかならない và 以外の何ものでもない khẳng định bản chất. からなる nêu cấu tạo; だけまし tìm điểm còn đỡ, ならでは khen đặc trưng riêng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~以外のなにものでもない | Chính là, đúng là, không sai | うそをつくのは、裏切り以外の何ものでもない。 Việc nói dối không gì khác ngoài sự phản bội. |
| ~からなる(成る) | Tạo thành từ, hình thành từ~ | この資料は三つの部分からなる。 tài liệu này gồm ba phần. |
| ~次第だ | Chuyện là, lý do là, kết quả là | 会場が使えなくなり、会議を延期した次第です。 Vì địa điểm không còn sử dụng được nên chúng tôi đã hoãn cuộc họp; đầu đuôi sự việc là như vậy. |
| ~ことから | Vì~ | 参加者が増えたことから、会議の会場を変更した。 Do số người tham gia tăng nên chúng tôi đổi địa điểm cuộc họp. |
| ~にほかならない | Chính là, không gì khác hơn là | 会議の成功は、皆の努力の成果にほかならない。 Thành công của cuộc họp chính là kết quả nỗ lực của mọi người. |
Ý kiến đóng góp (0)