Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~あっての

atte no

Vì, vì có, chính vì…

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N1 + あっての + N2
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Nhấn mạnh N1 là nền tảng không thể thiếu cho N2, thường để bày tỏ biết ơn hoặc cảnh tỉnh.

Ví dụ 例文

  1. 皆みな様さまの協力きょうりょくあっての会議かいぎです。

    Có sự hợp tác của quý vị thì mới có cuộc họp.

  2. 皆みな様さまの協力きょうりょくあっての試験しけんです。

    Có sự hợp tác của quý vị thì mới có kỳ thi.

  3. 皆みな様さまの協力きょうりょくあっての研修けんしゅうです。

    Có sự hợp tác của quý vị thì mới có khóa tập huấn.

  4. 皆みな様さまの協力きょうりょくあっての発表会はっぴょうかいです。

    Có sự hợp tác của quý vị thì mới có buổi trình bày.

  5. 皆みな様さまの協力きょうりょくあっての面接めんせつです。

    Có sự hợp tác của quý vị thì mới có buổi phỏng vấn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ないで済む là tránh được việc phải làm; なしに và ことなしに là thiếu hoặc bỏ bước. なくしては~ない, てこそ và あっての nhấn mạnh nền tảng thiết yếu. をおいて~ない đánh giá chỉ một lựa chọn là thích hợp.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~あってのVì, vì có, chính vì…皆みな様さまの協力きょうりょくあっての会議かいぎです。
Có sự hợp tác của quý vị thì mới có cuộc họp.
~ないで済むXong rồi…không, đủ rồi…không説明せつめいを聞きいたので、自分じぶんで資料しりょうを確認かくにんしないで済すんだ。
Nhờ được nghe giải thích, tôi không phải tự kiểm tra tài liệu.
~なくしては~ないNếu không có…thì không thể研究けんきゅうなくしては、この成果せいかは得えられなかった。
Nếu không có nghiên cứu thì đã không đạt được thành quả này.
~なしにNếu không có~十分じゅうぶんな説明せつめいなしに、会議かいぎの日程にっていが変かわった。
Lịch cuộc họp bị thay đổi mà không có giải thích đầy đủ.
~ことなしにKhông có, không làm gì~資料しりょうを確認かくにんすることなしに、結論けつろんを出だすべきではない。
Không nên kết luận mà chưa kiểm tra tài liệu.

Ý kiến đóng góp (0)