~にほかならない
ni hoka naranai
Chính là, không gì khác hơn là
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N/nominalized clause + にほかならない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Khẳng định mạnh bản chất hoặc nguyên nhân; văn trang trọng và có tính lập luận.
Ví dụ 例文
-
会議の成功は、皆の努力の成果にほかならない。
Thành công của cuộc họp chính là kết quả nỗ lực của mọi người.
-
試験の成功は、皆の努力の成果にほかならない。
Thành công của kỳ thi chính là kết quả nỗ lực của mọi người.
-
研修の成功は、皆の努力の成果にほかならない。
Thành công của khóa tập huấn chính là kết quả nỗ lực của mọi người.
-
発表会の成功は、皆の努力の成果にほかならない。
Thành công của buổi trình bày chính là kết quả nỗ lực của mọi người.
-
面接の成功は、皆の努力の成果にほかならない。
Thành công của buổi phỏng vấn chính là kết quả nỗ lực của mọi người.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ことから và 次第です giải thích căn cứ hoặc đầu đuôi; と相まって là hai yếu tố cùng tác động. にほかならない và 以外の何ものでもない khẳng định bản chất. からなる nêu cấu tạo; だけまし tìm điểm còn đỡ, ならでは khen đặc trưng riêng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~にほかならない | Chính là, không gì khác hơn là | 会議の成功は、皆の努力の成果にほかならない。 Thành công của cuộc họp chính là kết quả nỗ lực của mọi người. |
| ~からなる(成る) | Tạo thành từ, hình thành từ~ | この資料は三つの部分からなる。 tài liệu này gồm ba phần. |
| ~次第だ | Chuyện là, lý do là, kết quả là | 会場が使えなくなり、会議を延期した次第です。 Vì địa điểm không còn sử dụng được nên chúng tôi đã hoãn cuộc họp; đầu đuôi sự việc là như vậy. |
| ~ことから | Vì~ | 参加者が増えたことから、会議の会場を変更した。 Do số người tham gia tăng nên chúng tôi đổi địa điểm cuộc họp. |
| ~ならでは | đặc trưng, chỉ có ở, nếu không phải ... thì khó có thể, Bởi vì…nên mới, 人物や組織、場所などの名詞に接続して、「それ特有の」「それが持っている特別な」という意味を表します。trường h... | この料理には、東京ならではの魅力がある。 Món ăn này có sức hấp dẫn chỉ riêng Tokyo mới có. |
Ý kiến đóng góp (0)