~覚えはない
oboe wa nai
Không nhớ, chưa từng có kí ức về…
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
Vた + 覚えはない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Phủ nhận ký ức về hành động, đôi khi nhấn mạnh mình không làm việc bị quy kết.
Ví dụ 例文
-
私にはうそをついた覚えはない。
Tôi không nhớ mình đã từng nói dối.
-
私には秘密を漏らした覚えはない。
Tôi không nhớ mình đã từng tiết lộ bí mật.
-
私には約束を破った覚えはない。
Tôi không nhớ mình đã từng thất hứa.
-
私には仲間を裏切った覚えはない。
Tôi không nhớ mình đã từng phản bội đồng đội.
-
私には責任を放棄した覚えはない。
Tôi không nhớ mình đã từng trốn tránh trách nhiệm.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ろくに~ない nhấn mạnh chưa làm đủ; ちっとも~ない phủ định hoàn toàn; 別に~ない là không đặc biệt. くもなんともない dành cho tính từ い, でもなんでもない cho danh từ hoặc tính từ な. 覚えはない phủ nhận ký ức; ためしがない nói chưa có tiền lệ.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~覚えはない | Không nhớ, chưa từng có kí ức về… | 私にはうそをついた覚えはない。 Tôi không nhớ mình đã từng nói dối. |
| ~別に~ない | Không hề ~ | 会議に出られなくても、別に困らない。 Dù không dự được cuộc họp, tôi cũng chẳng gặp khó khăn gì đặc biệt. |
| ろくに~ない | Không…một chút gì | 資料をろくに読まないで、署名してしまった。 Tôi đã ký mà không đọc tài liệu cho đàng hoàng. |
| ~が最後 | Khi mà~ | 一度うそをついたが最後、信用を取り戻すのは難しい。 Một khi đã nói dối, rất khó lấy lại lòng tin. |
| ~くもなんともない(くも何ともない) | Không phải…hoàn toàn | 会議が中止になっても、悲しくもなんともない。 Dù cuộc họp bị hủy, tôi cũng chẳng buồn chút nào. |
Ý kiến đóng góp (0)