Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~覚えはない

oboe wa nai

Không nhớ, chưa từng có kí ức về…

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V た形+覚えはない Động từ thể quá khứ
Chi tiết cấu trúc

Vた + 覚えはない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Phủ nhận ký ức về hành động, đôi khi nhấn mạnh mình không làm việc bị quy kết.

Ví dụ 例文

  1. 私わたくしにはうそをついた覚おぼえはない。

    Tôi không nhớ mình đã từng nói dối.

  2. 私わたくしには秘密ひみつを漏もらした覚おぼえはない。

    Tôi không nhớ mình đã từng tiết lộ bí mật.

  3. 私わたくしには約束やくそくを破やぶった覚おぼえはない。

    Tôi không nhớ mình đã từng thất hứa.

  4. 私わたくしには仲間なかまを裏切うらぎった覚おぼえはない。

    Tôi không nhớ mình đã từng phản bội đồng đội.

  5. 私わたくしには責任せきにんを放棄ほうきした覚おぼえはない。

    Tôi không nhớ mình đã từng trốn tránh trách nhiệm.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ろくに~ない nhấn mạnh chưa làm đủ; ちっとも~ない phủ định hoàn toàn; 別に~ない là không đặc biệt. くもなんともない dành cho tính từ い, でもなんでもない cho danh từ hoặc tính từ な. 覚えはない phủ nhận ký ức; ためしがない nói chưa có tiền lệ.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~覚えはないKhông nhớ, chưa từng có kí ức về…私わたくしにはうそをついた覚おぼえはない。
Tôi không nhớ mình đã từng nói dối.
~別に~ないKhông hề ~会議かいぎに出でられなくても、別べつに困こまらない。
Dù không dự được cuộc họp, tôi cũng chẳng gặp khó khăn gì đặc biệt.
ろくに~ないKhông…một chút gì資料しりょうをろくに読よまないで、署名しょめいしてしまった。
Tôi đã ký mà không đọc tài liệu cho đàng hoàng.
~が最後Khi mà~一度いちどうそをついたが最後さいご、信用しんようを取とり戻もどすのは難むずかしい。
Một khi đã nói dối, rất khó lấy lại lòng tin.
~くもなんともない(くも何ともない)Không phải…hoàn toàn会議かいぎが中止ちゅうしになっても、悲かなしくもなんともない。
Dù cuộc họp bị hủy, tôi cũng chẳng buồn chút nào.

Ý kiến đóng góp (0)