Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ばかり

bakari

Toàn, chỉ toàn ~ Biểu hiện việc làm lặp lại một việc , một sự vật nhiều lần. Thường mang ý nghĩa tiêu cực.

N4JLPT

Cấu trúc 接続

động từ thể て形+ばかり
Chi tiết cấu trúc

động từ thể て形 + ばかり

N + ばかり

Ví dụ 例文

  1. お酒さけを飲のんでばかりいると、体からだを悪わるくしますよ。

    Nếu anh chỉ toàn uống rượu thì sẽ làm tổn hại sức khỏe đó

  2. 一人ひとり暮らしの息子むすこは、ファストフードやインスタント食品しょくひんばかり食たべているので少すこし心配しんぱいです。

    Thằng con đang sống một mình của tôi nó toàn ăn đồ Fast food and instant, nên tôi hơi lo một chút.

  3. うちの子供こどもは、毎日まいにち宿題しゅくだいをしないで、遊あそんでばかりいます。

    Con nhà tôi mỗi ngày nó không làm bài tập mà chỉ toàn đi chơi .

  4. ゲームをしてばかりいると、目めが悪わるくなるよ。

    Nếu bạn chỉ toàn chơi game, thì mắt sẽ yếu đi đó

  5. 夏休なつやすみは寝ねてばかりでした。

    Tôi chỉ toàn ngủ trong kì nghỉ hè.

  6. 休やすみの日ひは、テレビを見みてばかりいます。

    Tôi toàn xem tivi vào ngày nghỉ

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ばかり nhấn mạnh chỉ toàn một đối tượng hoặc hành động lặp lại. がち nói về xu hướng dễ xảy ra, còn だらけ mô tả trạng thái đầy những thứ thường không mong muốn. Không đổi các mẫu này cho nhau chỉ vì cùng có sắc thái tiêu cực.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ばかりToàn, chỉ toàn ~ Biểu hiện việc làm lặp lại một việc , một sự vật nhiều lần. Thường mang ý nghĩa tiêu cực.お酒さけを飲のんでばかりいると、体からだを悪わるくしますよ。
Nếu anh chỉ toàn uống rượu thì sẽ làm tổn hại sức khỏe đó
~がちCó khuynh hướng~, thường là~忙いそがしいと、朝あさご飯はんを抜ぬきがちです。
Khi bận, tôi hay bỏ bữa sáng.
~だらけToàn là, đầy là~この作文さくぶんは漢字かんじの間違まちがいだらけです。
Bài văn này đầy lỗi chữ Hán.

Ý kiến đóng góp (0)