Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~かいもなく/~がいもなく

kai mo naku

Mặc dù, cố gắng…nhưng

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V た形+かいもなく Động từ thể quá khứ
Nの+かいもなく
Chi tiết cấu trúc

Vた/Nの + かいもなく
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Kết quả không xứng công sức đã bỏ ra; Nがい thường nằm trong từ ghép như 働きがい.

Ví dụ 例文

  1. 長ながい研究けんきゅうのかいもなく、目標もくひょうには届とどかなかった。

    Dù đã nghiên cứu lâu dài, tôi vẫn không đạt mục tiêu.

  2. 長ながい練習れんしゅうのかいもなく、目標もくひょうには届とどかなかった。

    Dù đã luyện tập lâu dài, tôi vẫn không đạt mục tiêu.

  3. 長ながい勉強べんきょうのかいもなく、目標もくひょうには届とどかなかった。

    Dù đã học tập lâu dài, tôi vẫn không đạt mục tiêu.

  4. 長ながい準備じゅんびのかいもなく、目標もくひょうには届とどかなかった。

    Dù đã chuẩn bị lâu dài, tôi vẫn không đạt mục tiêu.

  5. 長ながい仕事しごとのかいもなく、目標もくひょうには届とどかなかった。

    Dù đã công việc lâu dài, tôi vẫn không đạt mục tiêu.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

あげく thường kết thúc không tốt, còn 末 có thể cho kết quả tốt. かいもなく nhấn mạnh công sức không được đền đáp; 始末だ đánh giá kết cục xấu. 羽目になる là rơi vào việc không muốn, còn ずじまい là rốt cuộc chưa làm được.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~かいもなく/~がいもなくMặc dù, cố gắng…nhưng長ながい研究けんきゅうのかいもなく、目標もくひょうには届とどかなかった。
Dù đã nghiên cứu lâu dài, tôi vẫn không đạt mục tiêu.
~あげく  Sau …. rốt cuộc là …長ながい研究けんきゅうのあげく、計画けいかくを断念だんねんした。
Sau một thời gian dài nghiên cứu, cuối cùng chúng tôi lại từ bỏ kế hoạch.
~すえ(末)Sau khi, sau một hồi~ chỉ việc sau khi đã làm nhiều việc ... thì cuối cùng ...長ながい研究けんきゅうの末すえに、ようやく目標もくひょうを達成たっせいした。
Sau một thời gian dài nghiên cứu, cuối cùng tôi đạt mục tiêu.
~しまつだKết cục, rốt cuộc準備じゅんび不足ふそくが重かさなり、ついには会議かいぎを中止ちゅうしする始末しまつだった。
Thiếu sót chuẩn bị chồng chất, rốt cuộc đến nỗi phải hủy cuộc họp.
~ずじまいCuối cùng cũng không, Rốt cuộc cũng không忙いそがしくて、資料しりょうを確認かくにんせずじまいだった。
Vì bận nên rốt cuộc tôi vẫn chưa kiểm tra tài liệu.

Ý kiến đóng góp (0)