~分には
bun niwa
Nếu chỉ…thì
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V dictionary/Vている + 分には
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Giới hạn nhận định trong một cách làm hoặc mức độ, thường kết luận không có vấn đề.
Ví dụ 例文
-
資料を読む分には、この照明で十分だ。
Nếu chỉ đọc tài liệu thì ánh sáng này là đủ.
-
報告書を読む分には、この照明で十分だ。
Nếu chỉ đọc báo cáo thì ánh sáng này là đủ.
-
説明書を読む分には、この照明で十分だ。
Nếu chỉ đọc bản hướng dẫn thì ánh sáng này là đủ.
-
計画書を読む分には、この照明で十分だ。
Nếu chỉ đọc bản kế hoạch thì ánh sáng này là đủ.
-
申込書を読む分には、この照明で十分だ。
Nếu chỉ đọc đơn đăng ký thì ánh sáng này là đủ.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
いかん và ようによっては nói kết quả phụ thuộc yếu tố hay cách làm. 分には giới hạn phạm vi đánh giá. に当たる nêu tương ứng; につき có nghĩa do hoặc mỗi. をもって có thể chỉ phương tiện hay mốc kết thúc, còn を限りに đánh dấu điểm cuối.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~分には | Nếu chỉ…thì | 資料を読む分には、この照明で十分だ。 Nếu chỉ đọc tài liệu thì ánh sáng này là đủ. |
| にあたる | Tương ứng với, tức là, trùng với,Trong, tại | 今日は会議の初日に当たる。 Hôm nay đúng vào ngày đầu tiên của cuộc họp. |
| ~につき | Vì~ | 会場工事中につき、会議は別室で行います。 Do địa điểm đang sửa chữa, cuộc họp sẽ diễn ra ở phòng khác. |
| ~をもって | Bởi, bằng, vào lúc ~ | 本日十八時をもって、申し込みの受付を終了します。 Chúng tôi ngừng nhận đăng ký vào lúc mười tám giờ hôm nay. |
| ~を限りに | Cuối cùng , đến cuối cùng Biểu hiện nhưng việc đã liên tục kéo dài đến bây giờ đã kết thúc hoặc bị từ bỏ | 本日の会議を限りに、この会場の使用を終了する。 Kể từ khi kết thúc cuộc họp hôm nay, chúng tôi ngừng sử dụng địa điểm này. |
Ý kiến đóng góp (0)