Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~分には

bun niwa

Nếu chỉ…thì

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V 辞書形+分には Động từ thể từ điển
Vている+分には
Chi tiết cấu trúc

V dictionary/Vている + 分には
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Giới hạn nhận định trong một cách làm hoặc mức độ, thường kết luận không có vấn đề.

Ví dụ 例文

  1. 資料しりょうを読よむ分ぶんには、この照明しょうめいで十分じゅうぶんだ。

    Nếu chỉ đọc tài liệu thì ánh sáng này là đủ.

  2. 報告書ほうこくしょを読よむ分ぶんには、この照明しょうめいで十分じゅうぶんだ。

    Nếu chỉ đọc báo cáo thì ánh sáng này là đủ.

  3. 説明書せつめいしょを読よむ分ぶんには、この照明しょうめいで十分じゅうぶんだ。

    Nếu chỉ đọc bản hướng dẫn thì ánh sáng này là đủ.

  4. 計画書けいかくしょを読よむ分ぶんには、この照明しょうめいで十分じゅうぶんだ。

    Nếu chỉ đọc bản kế hoạch thì ánh sáng này là đủ.

  5. 申込書もうしこみしょを読よむ分ぶんには、この照明しょうめいで十分じゅうぶんだ。

    Nếu chỉ đọc đơn đăng ký thì ánh sáng này là đủ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

いかん và ようによっては nói kết quả phụ thuộc yếu tố hay cách làm. 分には giới hạn phạm vi đánh giá. に当たる nêu tương ứng; につき có nghĩa do hoặc mỗi. をもって có thể chỉ phương tiện hay mốc kết thúc, còn を限りに đánh dấu điểm cuối.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~分にはNếu chỉ…thì資料しりょうを読よむ分ぶんには、この照明しょうめいで十分じゅうぶんだ。
Nếu chỉ đọc tài liệu thì ánh sáng này là đủ.
にあたるTương ứng với, tức là, trùng với,Trong, tại今日きょうは会議かいぎの初日しょにちに当あたる。
Hôm nay đúng vào ngày đầu tiên của cuộc họp.
~につき  Vì~会場かいじょう工事中こうじちゅうにつき、会議かいぎは別室べっしつで行おこないます。
Do địa điểm đang sửa chữa, cuộc họp sẽ diễn ra ở phòng khác.
~をもってBởi, bằng, vào lúc ~本日ほんじつ十八時じゅうはちじをもって、申もうし込こみの受付うけつけを終了しゅうりょうします。
Chúng tôi ngừng nhận đăng ký vào lúc mười tám giờ hôm nay.
~を限りにCuối cùng , đến cuối cùng Biểu hiện nhưng việc đã liên tục kéo dài đến bây giờ đã kết thúc hoặc bị từ bỏ本日ほんじつの会議かいぎを限かぎりに、この会場かいじょうの使用しようを終了しゅうりょうする。
Kể từ khi kết thúc cuộc họp hôm nay, chúng tôi ngừng sử dụng địa điểm này.

Ý kiến đóng góp (0)