Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~拍子に

hyoushi ni

Vừa…thì

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V た形+拍子に Động từ thể quá khứ
Nの+拍子に
Chi tiết cấu trúc

Vた/Nの + 拍子に
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Một động tác hoặc sự thay đổi bất ngờ kéo theo kết quả ngoài ý muốn.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの会場かいじょうで立たち上あがった拍子ひょうしに、コップを倒たおした。

    Đúng lúc đứng dậy ở địa điểm cuộc họp, tôi làm đổ cốc.

  2. 試験しけんの会場かいじょうで立たち上あがった拍子ひょうしに、コップを倒たおした。

    Đúng lúc đứng dậy ở địa điểm kỳ thi, tôi làm đổ cốc.

  3. 研修けんしゅうの会場かいじょうで立たち上あがった拍子ひょうしに、コップを倒たおした。

    Đúng lúc đứng dậy ở địa điểm khóa tập huấn, tôi làm đổ cốc.

  4. 発表会はっぴょうかいの会場かいじょうで立たち上あがった拍子ひょうしに、コップを倒たおした。

    Đúng lúc đứng dậy ở địa điểm buổi trình bày, tôi làm đổ cốc.

  5. 面接めんせつの会場かいじょうで立たち上あがった拍子ひょうしに、コップを倒たおした。

    Đúng lúc đứng dậy ở địa điểm buổi phỏng vấn, tôi làm đổ cốc.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

た上で đòi hỏi hoàn tất bước trước; 辞書形+上で nêu phạm vi hoạt động. 最中に là đang giữa chừng, 拍子に thường có kết quả bất ngờ. に先立って là trước một dịp, còn に際して là nhân dịp ấy.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~拍子にVừa…thì会議かいぎの会場かいじょうで立たち上あがった拍子ひょうしに、コップを倒たおした。
Đúng lúc đứng dậy ở địa điểm cuộc họp, tôi làm đổ cốc.
~た上でXong…rồi, về mặt…資料しりょうを確認かくにんした上うえで、最終的さいしゅうてきに判断はんだんします。
Sau khi kiểm tra tài liệu, tôi sẽ đưa ra phán đoán cuối cùng.
~上で  Trong việc; xét về mặt資料しりょうを確認かくにんする上うえで、この一覧いちらんが役やくに立たつ。
Bảng này hữu ích trong việc kiểm tra tài liệu.
~最中に  Đang trong lúc~会議かいぎの最中さいちゅうに、火災報知器かさいほうちきが鳴なった。
Đúng lúc đang diễn ra cuộc họp, chuông báo cháy vang lên.
~に先立つ  Trước khi~会議かいぎに先立さきだって、会場かいじょうの安全あんぜんを確認かくにんした。
Trước cuộc họp, chúng tôi kiểm tra an toàn địa điểm tổ chức.

Ý kiến đóng góp (0)