~べくもない
beku mo nai
Làm sao có thể, không thể
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V dictionary + べくもない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Khả năng rất xa thực tế hoặc hoàn toàn không thể trông đợi; có tính văn viết.
Ví dụ 例文
-
一人だけでは、大規模な会議の成功は望むべくもない。
Chỉ một người thì không thể mong tổ chức thành công cuộc họp quy mô lớn.
-
一人だけでは、大規模な試験の成功は望むべくもない。
Chỉ một người thì không thể mong tổ chức thành công kỳ thi quy mô lớn.
-
一人だけでは、大規模な研修の成功は望むべくもない。
Chỉ một người thì không thể mong tổ chức thành công khóa tập huấn quy mô lớn.
-
一人だけでは、大規模な発表会の成功は望むべくもない。
Chỉ một người thì không thể mong tổ chức thành công buổi trình bày quy mô lớn.
-
一人だけでは、大規模な面接の成功は望むべくもない。
Chỉ một người thì không thể mong tổ chức thành công buổi phỏng vấn quy mô lớn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
かねる là khó đáp ứng, còn かねない dự báo điều xấu. 恐れがある cảnh báo rủi ro; 得る chỉ khả năng xảy ra. すべがない là thiếu cách thực hiện, べくもない và 到底~ない nhấn mạnh không thể trông đợi.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~べくもない | Làm sao có thể, không thể | 一人だけでは、大規模な会議の成功は望むべくもない。 Chỉ một người thì không thể mong tổ chức thành công cuộc họp quy mô lớn. |
| ~得る - 得ない | Có thể, có khả năng , trong phạm vi có thể / không thể ... không sử dụng để biểu hiện có thể hay không thể cho năng lực của ai đó ví dụ không thể sử dung 得る => トムさんは少しだけ... | 入力ミスは誰にでも起こり得る。 Lỗi nhập liệu là điều có thể xảy ra với bất kỳ ai. |
| ~かねない | Có lẽ ~ There are times / 有时会 いつもじゃありませんが、ときどきそれがruby起rtおwtwubyきます。いつもじゃありませんが、ときどき、それをします。 似ている文法: 〔V-た〕ことがある | そんな態度では、うそをつきかねない。 Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc nói dối. |
| ~かねる | Không thể, khó mà có thể | 今は会議の日程を変更しかねます。 Hiện tại chúng tôi khó có thể thay đổi lịch cuộc họp. |
| ~とうてい | Hoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào… | 一分では、到底資料を確認することはできない。 Chỉ trong một phút thì hoàn toàn không thể kiểm tra tài liệu. |
Ý kiến đóng góp (0)