Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~べくもない

beku mo nai

Làm sao có thể, không thể

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V 辞書形+べくもない Động từ thể từ điển
Chi tiết cấu trúc

V dictionary + べくもない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Khả năng rất xa thực tế hoặc hoàn toàn không thể trông đợi; có tính văn viết.

Ví dụ 例文

  1. 一人ひとりだけでは、大規模だいきぼな会議かいぎの成功せいこうは望のぞむべくもない。

    Chỉ một người thì không thể mong tổ chức thành công cuộc họp quy mô lớn.

  2. 一人ひとりだけでは、大規模だいきぼな試験しけんの成功せいこうは望のぞむべくもない。

    Chỉ một người thì không thể mong tổ chức thành công kỳ thi quy mô lớn.

  3. 一人ひとりだけでは、大規模だいきぼな研修けんしゅうの成功せいこうは望のぞむべくもない。

    Chỉ một người thì không thể mong tổ chức thành công khóa tập huấn quy mô lớn.

  4. 一人ひとりだけでは、大規模だいきぼな発表会はっぴょうかいの成功せいこうは望のぞむべくもない。

    Chỉ một người thì không thể mong tổ chức thành công buổi trình bày quy mô lớn.

  5. 一人ひとりだけでは、大規模だいきぼな面接めんせつの成功せいこうは望のぞむべくもない。

    Chỉ một người thì không thể mong tổ chức thành công buổi phỏng vấn quy mô lớn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

かねる là khó đáp ứng, còn かねない dự báo điều xấu. 恐れがある cảnh báo rủi ro; 得る chỉ khả năng xảy ra. すべがない là thiếu cách thực hiện, べくもない và 到底~ない nhấn mạnh không thể trông đợi.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~べくもないLàm sao có thể, không thể一人ひとりだけでは、大規模だいきぼな会議かいぎの成功せいこうは望のぞむべくもない。
Chỉ một người thì không thể mong tổ chức thành công cuộc họp quy mô lớn.
~得る - 得ないCó thể, có khả năng , trong phạm vi có thể / không thể ... không sử dụng để biểu hiện có thể hay không thể cho năng lực của ai đó ví dụ không thể sử dung 得る => トムさんは少しだけ...入力にゅうりょくミスは誰だれにでも起おこり得うる。
Lỗi nhập liệu là điều có thể xảy ra với bất kỳ ai.
~かねないCó lẽ ~ There are times / 有时会 いつもじゃありませんが、ときどきそれがruby起rtおwtwubyきます。いつもじゃありませんが、ときどき、それをします。 似ている文法: 〔V-た〕ことがあるそんな態度たいどでは、うそをつきかねない。
Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc nói dối.
~かねるKhông thể, khó mà có thể今いまは会議かいぎの日程にっていを変更へんこうしかねます。
Hiện tại chúng tôi khó có thể thay đổi lịch cuộc họp.
~とうてい  Hoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào…一分いっぷんでは、到底とうてい資料しりょうを確認かくにんすることはできない。
Chỉ trong một phút thì hoàn toàn không thể kiểm tra tài liệu.

Ý kiến đóng góp (0)