~すえ(末)
sue ni
Sau khi, sau một hồi~ chỉ việc sau khi đã làm nhiều việc ... thì cuối cùng ...
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
đông từ thể タ + 末に
danh từ の + 末に
Giải thích 説明
Nêu kết quả sau suy nghĩ hoặc nỗ lực kéo dài; kết quả có thể tốt hoặc xấu.
Ví dụ 例文
-
長い研究の末に、ようやく目標を達成した。
Sau một thời gian dài nghiên cứu, cuối cùng tôi đạt mục tiêu.
-
長い練習の末に、ようやく目標を達成した。
Sau một thời gian dài luyện tập, cuối cùng tôi đạt mục tiêu.
-
長い勉強の末に、ようやく目標を達成した。
Sau một thời gian dài học tập, cuối cùng tôi đạt mục tiêu.
-
長い準備の末に、ようやく目標を達成した。
Sau một thời gian dài chuẩn bị, cuối cùng tôi đạt mục tiêu.
-
長い仕事の末に、ようやく目標を達成した。
Sau một thời gian dài công việc, cuối cùng tôi đạt mục tiêu.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
あげく thường kết thúc không tốt, còn 末 có thể cho kết quả tốt. かいもなく nhấn mạnh công sức không được đền đáp; 始末だ đánh giá kết cục xấu. 羽目になる là rơi vào việc không muốn, còn ずじまい là rốt cuộc chưa làm được.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~すえ(末) | Sau khi, sau một hồi~ chỉ việc sau khi đã làm nhiều việc ... thì cuối cùng ... | 長い研究の末に、ようやく目標を達成した。 Sau một thời gian dài nghiên cứu, cuối cùng tôi đạt mục tiêu. |
| ~あげく | Sau …. rốt cuộc là … | 長い研究のあげく、計画を断念した。 Sau một thời gian dài nghiên cứu, cuối cùng chúng tôi lại từ bỏ kế hoạch. |
| ~しまつだ | Kết cục, rốt cuộc | 準備不足が重なり、ついには会議を中止する始末だった。 Thiếu sót chuẩn bị chồng chất, rốt cuộc đến nỗi phải hủy cuộc họp. |
| ~かいもなく/~がいもなく | Mặc dù, cố gắng…nhưng | 長い研究のかいもなく、目標には届かなかった。 Dù đã nghiên cứu lâu dài, tôi vẫn không đạt mục tiêu. |
| ~ずじまい | Cuối cùng cũng không, Rốt cuộc cũng không | 忙しくて、資料を確認せずじまいだった。 Vì bận nên rốt cuộc tôi vẫn chưa kiểm tra tài liệu. |
Ý kiến đóng góp (1)