Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~すえ(末)

sue ni

Sau khi, sau một hồi~ chỉ việc sau khi đã làm nhiều việc ... thì cuối cùng ...

N2JLPT

Cấu trúc 接続

đông từ thể タ+末に
Chi tiết cấu trúc

đông từ thể タ + 末に
danh từ の + 末に

Giải thích 説明

Nêu kết quả sau suy nghĩ hoặc nỗ lực kéo dài; kết quả có thể tốt hoặc xấu.

Ví dụ 例文

  1. 長ながい研究けんきゅうの末すえに、ようやく目標もくひょうを達成たっせいした。

    Sau một thời gian dài nghiên cứu, cuối cùng tôi đạt mục tiêu.

  2. 長ながい練習れんしゅうの末すえに、ようやく目標もくひょうを達成たっせいした。

    Sau một thời gian dài luyện tập, cuối cùng tôi đạt mục tiêu.

  3. 長ながい勉強べんきょうの末すえに、ようやく目標もくひょうを達成たっせいした。

    Sau một thời gian dài học tập, cuối cùng tôi đạt mục tiêu.

  4. 長ながい準備じゅんびの末すえに、ようやく目標もくひょうを達成たっせいした。

    Sau một thời gian dài chuẩn bị, cuối cùng tôi đạt mục tiêu.

  5. 長ながい仕事しごとの末すえに、ようやく目標もくひょうを達成たっせいした。

    Sau một thời gian dài công việc, cuối cùng tôi đạt mục tiêu.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

あげく thường kết thúc không tốt, còn 末 có thể cho kết quả tốt. かいもなく nhấn mạnh công sức không được đền đáp; 始末だ đánh giá kết cục xấu. 羽目になる là rơi vào việc không muốn, còn ずじまい là rốt cuộc chưa làm được.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~すえ(末)Sau khi, sau một hồi~ chỉ việc sau khi đã làm nhiều việc ... thì cuối cùng ...長ながい研究けんきゅうの末すえに、ようやく目標もくひょうを達成たっせいした。
Sau một thời gian dài nghiên cứu, cuối cùng tôi đạt mục tiêu.
~あげく  Sau …. rốt cuộc là …長ながい研究けんきゅうのあげく、計画けいかくを断念だんねんした。
Sau một thời gian dài nghiên cứu, cuối cùng chúng tôi lại từ bỏ kế hoạch.
~しまつだKết cục, rốt cuộc準備じゅんび不足ふそくが重かさなり、ついには会議かいぎを中止ちゅうしする始末しまつだった。
Thiếu sót chuẩn bị chồng chất, rốt cuộc đến nỗi phải hủy cuộc họp.
~かいもなく/~がいもなくMặc dù, cố gắng…nhưng長ながい研究けんきゅうのかいもなく、目標もくひょうには届とどかなかった。
Dù đã nghiên cứu lâu dài, tôi vẫn không đạt mục tiêu.
~ずじまいCuối cùng cũng không, Rốt cuộc cũng không忙いそがしくて、資料しりょうを確認かくにんせずじまいだった。
Vì bận nên rốt cuộc tôi vẫn chưa kiểm tra tài liệu.

Ý kiến đóng góp (1)