~しまつだ
shimatsu da
Kết cục, rốt cuộc
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V dictionary + 始末だ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Kết quả xấu cuối một chuỗi hành vi hoặc tình trạng; thường hàm ý phê phán.
Ví dụ 例文
-
準備不足が重なり、ついには会議を中止する始末だった。
Thiếu sót chuẩn bị chồng chất, rốt cuộc đến nỗi phải hủy cuộc họp.
-
準備不足が重なり、ついには試験を中止する始末だった。
Thiếu sót chuẩn bị chồng chất, rốt cuộc đến nỗi phải hủy kỳ thi.
-
準備不足が重なり、ついには研修を中止する始末だった。
Thiếu sót chuẩn bị chồng chất, rốt cuộc đến nỗi phải hủy khóa tập huấn.
-
準備不足が重なり、ついには発表会を中止する始末だった。
Thiếu sót chuẩn bị chồng chất, rốt cuộc đến nỗi phải hủy buổi trình bày.
-
準備不足が重なり、ついには面接を中止する始末だった。
Thiếu sót chuẩn bị chồng chất, rốt cuộc đến nỗi phải hủy buổi phỏng vấn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
あげく thường kết thúc không tốt, còn 末 có thể cho kết quả tốt. かいもなく nhấn mạnh công sức không được đền đáp; 始末だ đánh giá kết cục xấu. 羽目になる là rơi vào việc không muốn, còn ずじまい là rốt cuộc chưa làm được.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~しまつだ | Kết cục, rốt cuộc | 準備不足が重なり、ついには会議を中止する始末だった。 Thiếu sót chuẩn bị chồng chất, rốt cuộc đến nỗi phải hủy cuộc họp. |
| ~あげく | Sau …. rốt cuộc là … | 長い研究のあげく、計画を断念した。 Sau một thời gian dài nghiên cứu, cuối cùng chúng tôi lại từ bỏ kế hoạch. |
| ~すえ(末) | Sau khi, sau một hồi~ chỉ việc sau khi đã làm nhiều việc ... thì cuối cùng ... | 長い研究の末に、ようやく目標を達成した。 Sau một thời gian dài nghiên cứu, cuối cùng tôi đạt mục tiêu. |
| ~かいもなく/~がいもなく | Mặc dù, cố gắng…nhưng | 長い研究のかいもなく、目標には届かなかった。 Dù đã nghiên cứu lâu dài, tôi vẫn không đạt mục tiêu. |
| ~ずじまい | Cuối cùng cũng không, Rốt cuộc cũng không | 忙しくて、資料を確認せずじまいだった。 Vì bận nên rốt cuộc tôi vẫn chưa kiểm tra tài liệu. |
Ý kiến đóng góp (0)