~最中に
saichuu ni
Đang trong lúc~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
Vている/Nの + 最中に
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Nhấn mạnh đúng thời điểm đang diễn ra, thường khi có gián đoạn hoặc sự cố.
Ví dụ 例文
-
会議の最中に、火災報知器が鳴った。
Đúng lúc đang diễn ra cuộc họp, chuông báo cháy vang lên.
-
試験の最中に、火災報知器が鳴った。
Đúng lúc đang diễn ra kỳ thi, chuông báo cháy vang lên.
-
研修の最中に、火災報知器が鳴った。
Đúng lúc đang diễn ra khóa tập huấn, chuông báo cháy vang lên.
-
発表会の最中に、火災報知器が鳴った。
Đúng lúc đang diễn ra buổi trình bày, chuông báo cháy vang lên.
-
面接の最中に、火災報知器が鳴った。
Đúng lúc đang diễn ra buổi phỏng vấn, chuông báo cháy vang lên.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
間に và うちに đặt sự việc trong một khoảng thời gian. 最中に nhấn mạnh đúng lúc đang diễn ra. ながら và つつ thường nối hai hoạt động cùng chủ thể. つい lại nói vô tình làm, không phải một mẫu chỉ khoảng thời gian.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~最中に | Đang trong lúc~ | 会議の最中に、火災報知器が鳴った。 Đúng lúc đang diễn ra cuộc họp, chuông báo cháy vang lên. |
| ~つい | Lỡ , bất cẩn hay không suy nghĩ khi làm gì đó … có ý nghĩa hối hận khi lỡ làm một việc gì không được làm. | 彼と話すのは楽しいので、つい長電話をしてしまう。今日も気づいたら2時間も話していた。 Vì nói chuyện với anh ấy rất vui, tôi đã bất cẩn điện thoại thật lâu. Hôm nay cũng vậy ,khi tôi nhận ra thì đã nói chuyện điện thoại trong hai giờ. |
| ~つつ | Trong khi ~ then; 之后 | 資料を確認しつつ、気づいた点をメモした。 Tôi vừa kiểm tra tài liệu vừa ghi lại những điểm nhận thấy. |
| ~ながら | Vừa,vừa, while doing / 一边一边 | いつも、音楽を聞きながら勉強しています。 Tôi luôn vừa nghe nhạc vừa học. |
| あいだに、~ | Trong khi, Trong lúc, Trong khoảng | 私が留守のあいだに、荷物が届きました。 Trong lúc tôi vắng nhà, hàng đã được giao đến. |
Ý kiến đóng góp (0)