Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~上(じょう)は

jou wa

Một khi mà~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N+上(じょう)(は/の/も) Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + 上(じょう)(は/の/も)
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Gắn với danh từ như 法律、制度、理論 để nêu phương diện, không phải 上は đọc うえは.

Ví dụ 例文

  1. 制度せいど上じょうは、この会議かいぎに誰だれでも参加さんかできる。

    Về mặt quy định, ai cũng có thể tham gia cuộc họp này.

  2. 制度せいど上じょうは、この試験しけんに誰だれでも参加さんかできる。

    Về mặt quy định, ai cũng có thể tham gia kỳ thi này.

  3. 制度せいど上じょうは、この研修けんしゅうに誰だれでも参加さんかできる。

    Về mặt quy định, ai cũng có thể tham gia khóa tập huấn này.

  4. 制度せいど上じょうは、この発表会はっぴょうかいに誰だれでも参加さんかできる。

    Về mặt quy định, ai cũng có thể tham gia buổi trình bày này.

  5. 制度せいど上じょうは、この面接めんせつに誰だれでも参加さんかできる。

    Về mặt quy định, ai cũng có thể tham gia buổi phỏng vấn này.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

からいって、からすると、からみて nêu tiêu chí hoặc góc nhìn. からして còn nhấn mạnh ngay từ một dấu hiệu. に言わせれば dẫn quan điểm cá nhân; 上(じょう) gắn với phương diện như pháp luật hoặc lý thuyết, không thay mọi lập trường cá nhân.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~上(じょう)はMột khi mà~制度せいど上じょうは、この会議かいぎに誰だれでも参加さんかできる。
Về mặt quy định, ai cũng có thể tham gia cuộc họp này.
~からいって  Nếu đứng từ góc độ ~参加者さんかしゃの数かずからいって、この会議かいぎには広ひろい会場かいじょうが必要ひつようだ。
Xét số người tham gia thì cuộc họp này cần địa điểm rộng.
~からして  Ngay cả, đến cả…この会議かいぎは、案内状あんないじょうからしてほかとは違ちがう。
cuộc họp này ngay từ thư mời đã khác những nơi khác.
~からすると/からすれば  Nhìn từ lập trường主催者しゅさいしゃからすると、会議かいぎの中止ちゅうしは難むずかしい判断はんだんだった。
Đối với ban tổ chức, việc hủy cuộc họp là quyết định khó khăn.
~からみて  Nhìn từ, xét theo準備じゅんびの状況じょうきょうから見みて、会議かいぎは予定よていどおり行おこなえそうだ。
Xét tình hình chuẩn bị, có vẻ cuộc họp sẽ diễn ra đúng kế hoạch.

Ý kiến đóng góp (0)