~を余儀なくされる
wo yoginaku sareru
Bị buộc phải、không còn cách nào khác phải ~ Được sử dụng trong tìn huống bản thân thực sự không muốn làm nhưng không còn cách nào khác buộc phải
Cấu trúc 接続
cách đọc をよぎなくされる
N/cụm danh từ + を + 余儀なくされる
Giải thích 説明
Hoàn cảnh bên ngoài buộc làm điều không muốn; chủ yếu dùng trong tin tức hoặc văn trang trọng.
Ví dụ 例文
-
大雪のため、会議の延期を余儀なくされた。
Vì tuyết lớn, chúng tôi bị buộc phải hoãn cuộc họp.
-
大雪のため、試験の延期を余儀なくされた。
Vì tuyết lớn, chúng tôi bị buộc phải hoãn kỳ thi.
-
大雪のため、研修の延期を余儀なくされた。
Vì tuyết lớn, chúng tôi bị buộc phải hoãn khóa tập huấn.
-
大雪のため、発表会の延期を余儀なくされた。
Vì tuyết lớn, chúng tôi bị buộc phải hoãn buổi trình bày.
-
大雪のため、面接の延期を余儀なくされた。
Vì tuyết lớn, chúng tôi bị buộc phải hoãn buổi phỏng vấn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ざるを得ない và を余儀なくされる nhấn mạnh hoàn cảnh ép buộc; ないわけにはいかない thường do trách nhiệm. ねばならない nêu nghĩa vụ. 以上 và からには lấy sự thật đã chấp nhận làm cơ sở cho trách nhiệm hoặc quyết tâm.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~を余儀なくされる | Bị buộc phải、không còn cách nào khác phải ~ Được sử dụng trong tìn huống bản thân thực sự không muốn làm nhưng không còn cách nào khác buộc phải | 大雪のため、会議の延期を余儀なくされた。 Vì tuyết lớn, chúng tôi bị buộc phải hoãn cuộc họp. |
| ~ないわけにはいかない | Có thể, phải~ | 責任者として、資料を確認しないわけにはいかない。 Là người phụ trách, tôi không thể không kiểm tra tài liệu. |
| ~以上 | Chừng nào, đã là .. thì | 会議に参加する以上、最後まで責任を持つ。 Một khi đã tham gia cuộc họp, tôi sẽ có trách nhiệm đến cùng. |
| ~からには | Vì là~ | 資料を確認するからには、最後まで丁寧にやりたい。 Một khi đã kiểm tra tài liệu, tôi muốn làm cẩn thận đến cùng. |
| ~ざるをえない | Đành phải, buộc phải, chỉ còn cách phải Biểu thị trạng thái dù không muốn làm nhưng vì lý do nào đó nên bắt buộc phải làm | 悪天候のため、会議を延期せざるを得なかった。 Vì thời tiết xấu, chúng tôi đành phải hoãn cuộc họp. |
Ý kiến đóng góp (0)