Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~になれる

ni nareru

Có thể trở thành hoặc đạt trạng thái.

Cấu trúc 接続

N/な形容詞の語幹+に+なれる。なる→なれる(可能形)。

Giải thích 説明

Theo cách viết になれる, đây là thể khả năng của になる: có thể trở thành hoặc đạt một trạng thái. Phân biệt Nに慣れる, cùng cách đọc nhưng nghĩa là quen với; khi diễn tả việc quen với một hành động dùng V辞書形+のに慣れる.

Ví dụ 例文

  1. 努力どりょくを続つづければ、きっとよい選手せんしゅになれます。

    Nếu tiếp tục nỗ lực, bạn chắc chắn có thể trở thành vận động viên giỏi.

  2. この講座こうざで、あなたも日本語にほんご教師きょうしになれるかもしれません。

    Qua khóa học này, bạn cũng có thể trở thành giáo viên tiếng Nhật.

  3. この学校がっこうでは、希望きぼうすれば図書としょ委員いいんになれます。

    Ở trường này, nếu muốn bạn có thể trở thành thành viên ban thư viện.

  4. 彼かれとはよい友達ともだちになれると思おもいます。

    Tôi nghĩ mình có thể trở thành bạn tốt với anh ấy.

  5. 経験けいけんを積つめば、チームのリーダーになれます。

    Nếu tích lũy kinh nghiệm, bạn có thể trở thành trưởng nhóm.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ように chỉ mục đích hướng tới một trạng thái hoặc khả năng. ようにする là cố gắng thực hiện; ないようにする là cố tránh. になれる ở đây là thể khả năng của になる, không phải に慣れる nghĩa là quen với.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~になれるCó thể trở thành hoặc đạt trạng thái.努力どりょくを続つづければ、きっとよい選手せんしゅになれます。
Nếu tiếp tục nỗ lực, bạn chắc chắn có thể trở thành vận động viên giỏi.
~ようにするCố gắng làm gì đó thành thói quen ~ Aようにしている-> cố gắng làm việc A thành thói quen khi muốn nhờ vả yêu cầu ai đó thì dùng「Aようにしてください」毎朝まいあさ、新聞しんぶんを読よむようにしています。
Tôi cố duy trì thói quen đọc báo mỗi sáng.
~ようにĐể làm gì đó…Để~後うしろの人ひとにも見みえるように、字じを大おおきく書かきます。
Tôi viết chữ to để cả người phía sau cũng nhìn thấy.
~ないようにするSao cho ~, Sao cho không ~ ① để , đạt được mục đích mục tiêu thif ... trường hợp là động từ có nghĩa ko có ý chí ý thức của chủ thể thì chuyển qua thể tử điển、ngoài trường hợp này...皆みなさまに楽たのしんでいただけるように頑張がんばります。
Tôi sẽ cố gắng để mọi người đều vui vẻ.

Ý kiến đóng góp (0)