~になれる
ni nareru
Có thể trở thành hoặc đạt trạng thái.
Cấu trúc 接続
N/な形容詞の語幹+に+なれる。なる→なれる(可能形)。
Giải thích 説明
Theo cách viết になれる, đây là thể khả năng của になる: có thể trở thành hoặc đạt một trạng thái. Phân biệt Nに慣れる, cùng cách đọc nhưng nghĩa là quen với; khi diễn tả việc quen với một hành động dùng V辞書形+のに慣れる.
Ví dụ 例文
-
努力を続ければ、きっとよい選手になれます。
Nếu tiếp tục nỗ lực, bạn chắc chắn có thể trở thành vận động viên giỏi.
-
この講座で、あなたも日本語教師になれるかもしれません。
Qua khóa học này, bạn cũng có thể trở thành giáo viên tiếng Nhật.
-
この学校では、希望すれば図書委員になれます。
Ở trường này, nếu muốn bạn có thể trở thành thành viên ban thư viện.
-
彼とはよい友達になれると思います。
Tôi nghĩ mình có thể trở thành bạn tốt với anh ấy.
-
経験を積めば、チームのリーダーになれます。
Nếu tích lũy kinh nghiệm, bạn có thể trở thành trưởng nhóm.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ように chỉ mục đích hướng tới một trạng thái hoặc khả năng. ようにする là cố gắng thực hiện; ないようにする là cố tránh. になれる ở đây là thể khả năng của になる, không phải に慣れる nghĩa là quen với.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~になれる | Có thể trở thành hoặc đạt trạng thái. | 努力を続ければ、きっとよい選手になれます。 Nếu tiếp tục nỗ lực, bạn chắc chắn có thể trở thành vận động viên giỏi. |
| ~ようにする | Cố gắng làm gì đó thành thói quen ~ Aようにしている-> cố gắng làm việc A thành thói quen khi muốn nhờ vả yêu cầu ai đó thì dùng「Aようにしてください」 | 毎朝、新聞を読むようにしています。 Tôi cố duy trì thói quen đọc báo mỗi sáng. |
| ~ように | Để làm gì đó…Để~ | 後ろの人にも見えるように、字を大きく書きます。 Tôi viết chữ to để cả người phía sau cũng nhìn thấy. |
| ~ないようにする | Sao cho ~, Sao cho không ~ ① để , đạt được mục đích mục tiêu thif ... trường hợp là động từ có nghĩa ko có ý chí ý thức của chủ thể thì chuyển qua thể tử điển、ngoài trường hợp này... | 皆さまに楽しんでいただけるように頑張ります。 Tôi sẽ cố gắng để mọi người đều vui vẻ. |
Ý kiến đóng góp (0)