Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ように

you ni

Để làm gì đó…Để~

N4JLPT

Cấu trúc 接続

V辞書形(可能・無意志など)/Vない形+ように、意志的な行動。

Giải thích 説明

Trong nghĩa mục đích ở mục này, ように nối một trạng thái hoặc kết quả mong muốn với hành động nhằm đạt kết quả đó. Hay đi cùng động từ khả năng, 分かる, 見える hoặc dạng phủ định. Không nhầm với ように chỉ sự giống nhau hay cách làm theo mẫu.

Ví dụ 例文

  1. 後うしろの人ひとにも見みえるように、字じを大おおきく書かきます。

    Tôi viết chữ to để cả người phía sau cũng nhìn thấy.

  2. 忘わすれないように、予定よていを手帳てちょうに書かきました。

    Tôi ghi lịch vào sổ để không quên.

  3. 日本語にほんごで話はなせるように、毎日まいにち練習れんしゅうしています。

    Tôi luyện tập hằng ngày để có thể nói tiếng Nhật.

  4. 赤あかちゃんが起おきないように、静しずかにドアを閉しめました。

    Tôi đóng cửa nhẹ nhàng để em bé không thức giấc.

  5. 誰だれでも分わかるように、簡単かんたんな言葉ことばで説明せつめいします。

    Tôi giải thích bằng từ ngữ đơn giản để ai cũng hiểu.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ように chỉ mục đích hướng tới một trạng thái hoặc khả năng. ようにする là cố gắng thực hiện; ないようにする là cố tránh. になれる ở đây là thể khả năng của になる, không phải に慣れる nghĩa là quen với.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ようにĐể làm gì đó…Để~後うしろの人ひとにも見みえるように、字じを大おおきく書かきます。
Tôi viết chữ to để cả người phía sau cũng nhìn thấy.
~になれるCó thể trở thành hoặc đạt trạng thái.努力どりょくを続つづければ、きっとよい選手せんしゅになれます。
Nếu tiếp tục nỗ lực, bạn chắc chắn có thể trở thành vận động viên giỏi.
~ようにするCố gắng làm gì đó thành thói quen ~ Aようにしている-> cố gắng làm việc A thành thói quen khi muốn nhờ vả yêu cầu ai đó thì dùng「Aようにしてください」毎朝まいあさ、新聞しんぶんを読よむようにしています。
Tôi cố duy trì thói quen đọc báo mỗi sáng.
~ないようにするSao cho ~, Sao cho không ~ ① để , đạt được mục đích mục tiêu thif ... trường hợp là động từ có nghĩa ko có ý chí ý thức của chủ thể thì chuyển qua thể tử điển、ngoài trường hợp này...皆みなさまに楽たのしんでいただけるように頑張がんばります。
Tôi sẽ cố gắng để mọi người đều vui vẻ.

Ý kiến đóng góp (0)