Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~始める

hajimeru

Sẽ bắt đầu~ start; begin

N4JLPT

Cấu trúc 接続

Vstem + ruby始rtはじwtwubyめる

V 食べ 食べ始める
V 書き 書き始める
V 勉強する 勉強し始める

Ví dụ 例文

  1. 先週せんしゅうからうちで犬いぬを飼かい始はじめました。とてもかわいいです。

    Nhà tôi bắt đầu nuôi chó từ tuần trước. Nó rất dễ thương.

  2. 最近さいきん、日本語にほんごの歌うたを聞きき始はじめました。まだ難むずかしいですが、楽たのしいです。

    Gần đây tôi bắt đầu nghe nhạc Nhật. Vẫn còn khó nhưng rất vui.

  3. 最近さいきんあたまが痛いたいので、薬くすりを飲のみ始はじめました。

    Gần đây tôi bị đau đầu nên đã bắt đầu uống thuốc.

  4. 姉あねが歌うたいはじめたので、妹いもうとは踊おどりはじめました。

    Chị tôi bắt đầu hát nên em gái tôi bắt đầu nhảy.

  5. 弟おとうとは、学校がっこうから帰かえってきて、すぐにテレビを見みはじめました。

    Em trai tôi vừa đi học về đã bắt đầu xem tivi ngay.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

始める gắn với thân động từ để nói bắt đầu; 直す nói làm lại hoặc sửa lại. ちゃう là dạng hội thoại của てしまう, có thể chỉ hoàn tất hoặc tiếc nuối. すでに nói việc đã xảy ra; ことになっている nói điều đã được sắp xếp hay quy định.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~始めるSẽ bắt đầu~ start; begin先週せんしゅうからうちで犬いぬを飼かい始はじめました。とてもかわいいです。
Nhà tôi bắt đầu nuôi chó từ tuần trước. Nó rất dễ thương.
~ことになっているĐã được quy định; đã có lịchこの寮りょうでは、夜よる十時じゅうじ以降いこうは静しずかにすることになっている。
Ở ký túc xá này có quy định giữ yên lặng sau mười giờ tối.
~すでにĐã, rồi, hoàn toàn Chỉ việc đã xong, đã hoàn tất rồi彼かれが駅えきに着ついたとき、列車れっしゃはすでに30分ふん前まえに出発しゅっぱつしていた。
khi anh ấy tới nhà ga thì tàu hỏa đã chạy 30 phút trước rồi
〜なおすLàm lại... Biểu hiện khi làm lần đầu không được muốn sửa lại / làm lại昨日きのう、1か月げつ前まえから編あんでいたセーターが完成かんせいした。途中とちゅうで間違まちがえて、何度なんどかやり直なおしたけれど、完成かんせいさせることができてよかった。
Hôm qua tôi hoàn thành chiếc áo len đã đan suốt một tháng. Giữa chừng có lỗi phải làm lại vài lần, nhưng tôi rất vui vì đã hoàn thành.
~ちゃうlà thể thông thường của てしまう nghĩa giống hoàn toàn với てしまう được dùng trong văn nói hàng ngày. 1. ~てしまう → ~ちゃう 2. ~でしまう → ~じゃう 3. ~てしまった → ~ちゃっ...宿題しゅくだいをしちゃう。
Tôi sẽ làm cho xong bài tập.

Ý kiến đóng góp (0)