~をおして
wo oshite
Mặc dù là, cho dù là~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + を押して/をおして
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Cố làm dù có bệnh, phản đối hoặc trở ngại; thường có ý gắng sức hoặc miễn cưỡng làm phiền.
Ví dụ 例文
-
周囲の反対を押して、会議を開催した。
Bất chấp phản đối xung quanh, chúng tôi vẫn tổ chức cuộc họp.
-
周囲の反対を押して、試験を開催した。
Bất chấp phản đối xung quanh, chúng tôi vẫn tổ chức kỳ thi.
-
周囲の反対を押して、研修を開催した。
Bất chấp phản đối xung quanh, chúng tôi vẫn tổ chức khóa tập huấn.
-
周囲の反対を押して、発表会を開催した。
Bất chấp phản đối xung quanh, chúng tôi vẫn tổ chức buổi trình bày.
-
周囲の反対を押して、面接を開催した。
Bất chấp phản đối xung quanh, chúng tôi vẫn tổ chức buổi phỏng vấn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
が気になる là bận tâm tự nhiên, に気をつける là chủ động thận trọng. に備えて chuẩn bị trước; に任せる giao phó. にかこつけて viện cớ, を押して vượt trở ngại, をものともせず không nao núng, をよそに phớt lờ, にかまけて mải đến bỏ bê.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~をおして | Mặc dù là, cho dù là~ | 周囲の反対を押して、会議を開催した。 Bất chấp phản đối xung quanh, chúng tôi vẫn tổ chức cuộc họp. |
| ~に気をつける | Cẩn thận, thận trọng, để ý~ | 会議の開始時刻に気をつけてください。 Hãy chú ý giờ bắt đầu của cuộc họp. |
| ~が気になる | Lo lắng, băn khoăn, lo ngại~ | 会議の結果が気になって、眠れなかった。 Tôi bận tâm về kết quả cuộc họp đến mức không ngủ được. |
| ~を~にまかせる | Phó thác~ | 会議の準備を担当者に任せた。 Tôi giao việc chuẩn bị cuộc họp cho người phụ trách. |
| ~をよそに | Không quan tâm, không để ý đến hành động gì đó hành động này là mang nghĩa xấu ※ không sử dụng cho tự thân người nói hoặc diễn giải cho bản thân mình mà dùng cho người khác , đoàn... | 周囲の心配をよそに、彼は会議の準備を始めた。 Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị cuộc họp. |
Ý kiến đóng góp (0)