~を経て
wo hete
Trải qua, bằng, thông qua
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + を経て
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Đi qua giai đoạn, thủ tục hoặc địa điểm trước khi đến kết quả; trang trọng.
Ví dụ 例文
-
十分な話し合いを経て、会議の日程を決めた。
Sau khi thảo luận đầy đủ, chúng tôi quyết định lịch cuộc họp.
-
十分な話し合いを経て、試験の日程を決めた。
Sau khi thảo luận đầy đủ, chúng tôi quyết định lịch kỳ thi.
-
十分な話し合いを経て、研修の日程を決めた。
Sau khi thảo luận đầy đủ, chúng tôi quyết định lịch khóa tập huấn.
-
十分な話し合いを経て、発表会の日程を決めた。
Sau khi thảo luận đầy đủ, chúng tôi quyết định lịch buổi trình bày.
-
十分な話し合いを経て、面接の日程を決めた。
Sau khi thảo luận đầy đủ, chúng tôi quyết định lịch buổi phỏng vấn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
べく và んがため nêu mục đích theo lối văn viết. がてら và かたがた kết hợp hai mục đích; かたがた trang trọng hơn. をきっかけに và を契機に là tác nhân đổi mới, を皮切りに mở chuỗi, còn を経て là qua một quá trình.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~を経て | Trải qua, bằng, thông qua | 十分な話し合いを経て、会議の日程を決めた。 Sau khi thảo luận đầy đủ, chúng tôi quyết định lịch cuộc họp. |
| ~をきっかけに | Nhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó | 会議への参加をきっかけに、新しい友人ができた。 Từ dịp tham gia cuộc họp, tôi đã có thêm bạn mới. |
| ~を契機として | Nhân cơ hội~ | 今回の会議を契機として、運営方法を見直す。 Lấy cuộc họp lần này làm cơ hội, chúng tôi sẽ xem xét lại cách vận hành. |
| 〜がてら | Nhân tiện thì | 会議の会場を下見がてら、近くの店を見て回った。 Nhân tiện khảo sát địa điểm cuộc họp, tôi đi xem các cửa hàng gần đó. |
| 〜を皮切りに | Với khởi đầu là, bắt đầu từ sau ... đọc là をかわきりに Dùng khi diễn tả hành động được tiến hành liên tục giống với hành động trước đó, hạng mục nêu đầu tiên là khởi điểm, ở các h... | 東京での公演を皮切りに、全国を回る。 Mở đầu bằng buổi diễn ở Tokyo, đoàn sẽ lưu diễn toàn quốc. |
Ý kiến đóng góp (0)