Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~をよそに

wo yoso ni

Không quan tâm, không để ý đến hành động gì đó hành động này là mang nghĩa xấu ※ không sử dụng cho tự thân người nói hoặc diễn giải cho bản thân mình mà dùng cho người khác , đoàn...

N1JLPT

Ý nghĩa 意味

Không quan tâm, không để ý đến  hành động gì đó
hành động này là mang nghĩa xấu

※ không sử dụng cho tự thân người nói hoặc diễn giải cho bản thân mình mà dùng cho người khác , đoàn thể, công ty ...
よそ ở đây có nghĩa  là 他のところ

Cấu trúc 接続

Danh từ, cụm danh từ+をよそに
Chi tiết cấu trúc

Danh từ, cụm danh từ + をよそに

Giải thích 説明

Hành động không để ý lo lắng, kỳ vọng hoặc tình hình xung quanh; thường thể hiện đánh giá.

Ví dụ 例文

  1. 周囲しゅういの心配しんぱいをよそに、彼かれは会議かいぎの準備じゅんびを始はじめた。

    Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị cuộc họp.

  2. 周囲しゅういの心配しんぱいをよそに、彼かれは試験しけんの準備じゅんびを始はじめた。

    Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị kỳ thi.

  3. 周囲しゅういの心配しんぱいをよそに、彼かれは研修けんしゅうの準備じゅんびを始はじめた。

    Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị khóa tập huấn.

  4. 周囲しゅういの心配しんぱいをよそに、彼かれは発表会はっぴょうかいの準備じゅんびを始はじめた。

    Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị buổi trình bày.

  5. 周囲しゅういの心配しんぱいをよそに、彼かれは面接めんせつの準備じゅんびを始はじめた。

    Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị buổi phỏng vấn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

が気になる là bận tâm tự nhiên, に気をつける là chủ động thận trọng. に備えて chuẩn bị trước; に任せる giao phó. にかこつけて viện cớ, を押して vượt trở ngại, をものともせず không nao núng, をよそに phớt lờ, にかまけて mải đến bỏ bê.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~をよそにKhông quan tâm, không để ý đến hành động gì đó hành động này là mang nghĩa xấu ※ không sử dụng cho tự thân người nói hoặc diễn giải cho bản thân mình mà dùng cho người khác , đoàn...周囲しゅういの心配しんぱいをよそに、彼かれは会議かいぎの準備じゅんびを始はじめた。
Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị cuộc họp.
~に気をつけるCẩn thận, thận trọng, để ý~会議かいぎの開始時刻かいしじこくに気きをつけてください。
Hãy chú ý giờ bắt đầu của cuộc họp.
~が気になるLo lắng, băn khoăn, lo ngại~会議かいぎの結果けっかが気きになって、眠ねむれなかった。
Tôi bận tâm về kết quả cuộc họp đến mức không ngủ được.
~を~にまかせるPhó thác~会議かいぎの準備じゅんびを担当者たんとうしゃに任まかせた。
Tôi giao việc chuẩn bị cuộc họp cho người phụ trách.
~にかこつけてLấy lý do, lấy cớ…会議かいぎの準備じゅんびにかこつけて、彼かれは通常つうじょうの仕事しごとを休やすんだ。
Anh ấy viện cớ chuẩn bị cuộc họp để nghỉ công việc thường ngày.

Ý kiến đóng góp (0)