~をよそに
wo yoso ni
Không quan tâm, không để ý đến hành động gì đó hành động này là mang nghĩa xấu ※ không sử dụng cho tự thân người nói hoặc diễn giải cho bản thân mình mà dùng cho người khác , đoàn...
Ý nghĩa 意味
Không quan tâm, không để ý đến hành động gì đó
hành động này là mang nghĩa xấu
※ không sử dụng cho tự thân người nói hoặc diễn giải cho bản thân mình mà dùng cho người khác , đoàn thể, công ty ...
よそ ở đây có nghĩa là 他のところ
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
Danh từ, cụm danh từ + をよそに
Giải thích 説明
Hành động không để ý lo lắng, kỳ vọng hoặc tình hình xung quanh; thường thể hiện đánh giá.
Ví dụ 例文
-
周囲の心配をよそに、彼は会議の準備を始めた。
Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị cuộc họp.
-
周囲の心配をよそに、彼は試験の準備を始めた。
Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị kỳ thi.
-
周囲の心配をよそに、彼は研修の準備を始めた。
Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị khóa tập huấn.
-
周囲の心配をよそに、彼は発表会の準備を始めた。
Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị buổi trình bày.
-
周囲の心配をよそに、彼は面接の準備を始めた。
Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị buổi phỏng vấn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
が気になる là bận tâm tự nhiên, に気をつける là chủ động thận trọng. に備えて chuẩn bị trước; に任せる giao phó. にかこつけて viện cớ, を押して vượt trở ngại, をものともせず không nao núng, をよそに phớt lờ, にかまけて mải đến bỏ bê.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~をよそに | Không quan tâm, không để ý đến hành động gì đó hành động này là mang nghĩa xấu ※ không sử dụng cho tự thân người nói hoặc diễn giải cho bản thân mình mà dùng cho người khác , đoàn... | 周囲の心配をよそに、彼は会議の準備を始めた。 Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị cuộc họp. |
| ~に気をつける | Cẩn thận, thận trọng, để ý~ | 会議の開始時刻に気をつけてください。 Hãy chú ý giờ bắt đầu của cuộc họp. |
| ~が気になる | Lo lắng, băn khoăn, lo ngại~ | 会議の結果が気になって、眠れなかった。 Tôi bận tâm về kết quả cuộc họp đến mức không ngủ được. |
| ~を~にまかせる | Phó thác~ | 会議の準備を担当者に任せた。 Tôi giao việc chuẩn bị cuộc họp cho người phụ trách. |
| ~にかこつけて | Lấy lý do, lấy cớ… | 会議の準備にかこつけて、彼は通常の仕事を休んだ。 Anh ấy viện cớ chuẩn bị cuộc họp để nghỉ công việc thường ngày. |
Ý kiến đóng góp (0)