〜を皮切りに
wo kawakiri ni
Với khởi đầu là, bắt đầu từ sau ... đọc là をかわきりに Dùng khi diễn tả hành động được tiến hành liên tục giống với hành động trước đó, hạng mục nêu đầu tiên là khởi điểm, ở các h...
Ý nghĩa 意味
Với khởi đầu là, bắt đầu từ sau ... đọc là をかわきりに
Dùng khi diễn tả hành động được tiến hành liên tục giống với hành động trước đó, hạng mục nêu đầu tiên là khởi điểm, ở các hạng mục sau sẽ mô tả hành động với mục đó.
「~を皮切りに」thường được dùng trong các bản tin tức, ngược lại 「~を振り出しに ( をふりだしに)」có cùng ý nghĩa nhưng ít được sử dụng
Mẫu câu này chỉ có thể được sử dụng khi đoạn văn trước và đoạn văn sau có cùng một kiểu hành động.
✕ 転職を皮切りに、いろんなところに行ってみたい。=> không sử dụng được vì hành động sau đó là khác nhau => đúng là phải dùng
〇 転職をきっかけに、いろんなところに行ってみたい。
Cấu trúc 接続
Danh từ/cụm danh từ+を皮切りに(して)
Danh từ/cụm danh từ+を振り出しに
Giải thích 説明
Một sự kiện mở đầu chuỗi sự kiện tương tự về sau, không chỉ mốc đầu bất kỳ.
Ví dụ 例文
-
東京での公演を皮切りに、全国を回る。
Mở đầu bằng buổi diễn ở Tokyo, đoàn sẽ lưu diễn toàn quốc.
-
京都での公演を皮切りに、全国を回る。
Mở đầu bằng buổi diễn ở Kyoto, đoàn sẽ lưu diễn toàn quốc.
-
大阪での公演を皮切りに、全国を回る。
Mở đầu bằng buổi diễn ở Osaka, đoàn sẽ lưu diễn toàn quốc.
-
神戸での公演を皮切りに、全国を回る。
Mở đầu bằng buổi diễn ở Kobe, đoàn sẽ lưu diễn toàn quốc.
-
福岡での公演を皮切りに、全国を回る。
Mở đầu bằng buổi diễn ở Fukuoka, đoàn sẽ lưu diễn toàn quốc.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
べく và んがため nêu mục đích theo lối văn viết. がてら và かたがた kết hợp hai mục đích; かたがた trang trọng hơn. をきっかけに và を契機に là tác nhân đổi mới, を皮切りに mở chuỗi, còn を経て là qua một quá trình.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| 〜を皮切りに | Với khởi đầu là, bắt đầu từ sau ... đọc là をかわきりに Dùng khi diễn tả hành động được tiến hành liên tục giống với hành động trước đó, hạng mục nêu đầu tiên là khởi điểm, ở các h... | 東京での公演を皮切りに、全国を回る。 Mở đầu bằng buổi diễn ở Tokyo, đoàn sẽ lưu diễn toàn quốc. |
| ~をきっかけに | Nhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó | 会議への参加をきっかけに、新しい友人ができた。 Từ dịp tham gia cuộc họp, tôi đã có thêm bạn mới. |
| ~を契機として | Nhân cơ hội~ | 今回の会議を契機として、運営方法を見直す。 Lấy cuộc họp lần này làm cơ hội, chúng tôi sẽ xem xét lại cách vận hành. |
| 〜がてら | Nhân tiện thì | 会議の会場を下見がてら、近くの店を見て回った。 Nhân tiện khảo sát địa điểm cuộc họp, tôi đi xem các cửa hàng gần đó. |
| ~べく | Để, nghĩ là sẽ… | 資料を確認するべく、時間を確保した。 Tôi dành thời gian để kiểm tra tài liệu. |
Ý kiến đóng góp (0)