Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

〜を皮切りに

wo kawakiri ni

Với khởi đầu là, bắt đầu từ sau ... đọc là をかわきりに Dùng khi diễn tả hành động được tiến hành liên tục giống với hành động trước đó, hạng mục nêu đầu tiên là khởi điểm, ở các h...

N1JLPT

Ý nghĩa 意味

Với khởi đầu là, bắt đầu từ sau ... đọc là をかわきりに
Dùng khi diễn tả hành động được tiến hành liên tục giống với hành động trước đó, hạng mục nêu đầu tiên là khởi điểm, ở các hạng mục sau sẽ mô tả hành động với mục đó.
「~を皮切りに」thường được dùng trong các bản tin tức, ngược lại 「~を振り出しに ( をふりだしに)」có cùng ý nghĩa nhưng ít được sử dụng
Mẫu câu này chỉ có thể được sử dụng khi đoạn văn trước và đoạn văn sau có cùng một kiểu hành động. 

 ✕ 転職を皮切りに、いろんなところに行ってみたい。=> không sử dụng được vì hành động sau đó là khác nhau => đúng là phải dùng
 〇 転職をきっかけに、いろんなところに行ってみたい。

Cấu trúc 接続

Danh từ/cụm danh từ+を皮切りに(して)
Danh từ/cụm danh từ+を振り出しに

Giải thích 説明

Một sự kiện mở đầu chuỗi sự kiện tương tự về sau, không chỉ mốc đầu bất kỳ.

Ví dụ 例文

  1. 東京とうきょうでの公演こうえんを皮切かわきりに、全国ぜんこくを回まわる。

    Mở đầu bằng buổi diễn ở Tokyo, đoàn sẽ lưu diễn toàn quốc.

  2. 京都きょうとでの公演こうえんを皮切かわきりに、全国ぜんこくを回まわる。

    Mở đầu bằng buổi diễn ở Kyoto, đoàn sẽ lưu diễn toàn quốc.

  3. 大阪おおさかでの公演こうえんを皮切かわきりに、全国ぜんこくを回まわる。

    Mở đầu bằng buổi diễn ở Osaka, đoàn sẽ lưu diễn toàn quốc.

  4. 神戸こうべでの公演こうえんを皮切かわきりに、全国ぜんこくを回まわる。

    Mở đầu bằng buổi diễn ở Kobe, đoàn sẽ lưu diễn toàn quốc.

  5. 福岡ふくおかでの公演こうえんを皮切かわきりに、全国ぜんこくを回まわる。

    Mở đầu bằng buổi diễn ở Fukuoka, đoàn sẽ lưu diễn toàn quốc.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

べく và んがため nêu mục đích theo lối văn viết. がてら và かたがた kết hợp hai mục đích; かたがた trang trọng hơn. をきっかけに và を契機に là tác nhân đổi mới, を皮切りに mở chuỗi, còn を経て là qua một quá trình.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
〜を皮切りにVới khởi đầu là, bắt đầu từ sau ... đọc là をかわきりに Dùng khi diễn tả hành động được tiến hành liên tục giống với hành động trước đó, hạng mục nêu đầu tiên là khởi điểm, ở các h...東京とうきょうでの公演こうえんを皮切かわきりに、全国ぜんこくを回まわる。
Mở đầu bằng buổi diễn ở Tokyo, đoàn sẽ lưu diễn toàn quốc.
~をきっかけに  Nhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó会議かいぎへの参加さんかをきっかけに、新あたらしい友人ゆうじんができた。
Từ dịp tham gia cuộc họp, tôi đã có thêm bạn mới.
~を契機として  Nhân cơ hội~今回こんかいの会議かいぎを契機けいきとして、運営うんえい方法ほうほうを見直みなおす。
Lấy cuộc họp lần này làm cơ hội, chúng tôi sẽ xem xét lại cách vận hành.
〜がてらNhân tiện thì会議かいぎの会場かいじょうを下見したみがてら、近ちかくの店みせを見みて回まわった。
Nhân tiện khảo sát địa điểm cuộc họp, tôi đi xem các cửa hàng gần đó.
~べくĐể, nghĩ là sẽ…資料しりょうを確認かくにんするべく、時間じかんを確保かくほした。
Tôi dành thời gian để kiểm tra tài liệu.

Ý kiến đóng góp (0)