~んがため(に)/~んがための
n ga tame
Với mục đích để~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V negative stem + んがため(に/の); する → せんがため
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Mục đích mạnh theo lối cổ, chủ thể thường giống nhau; không dùng trong yêu cầu hội thoại thông thường.
Ví dụ 例文
-
資料を確認せんがために、予定をすべて調整した。
Để kiểm tra tài liệu, tôi đã điều chỉnh toàn bộ lịch trình.
-
先生に相談せんがために、予定をすべて調整した。
Để hỏi ý kiến giáo viên, tôi đã điều chỉnh toàn bộ lịch trình.
-
計画を見直さんがために、予定をすべて調整した。
Để xem xét lại kế hoạch, tôi đã điều chỉnh toàn bộ lịch trình.
-
会場を下見せんがために、予定をすべて調整した。
Để khảo sát trước địa điểm, tôi đã điều chỉnh toàn bộ lịch trình.
-
十分に練習せんがために、予定をすべて調整した。
Để luyện tập đầy đủ, tôi đã điều chỉnh toàn bộ lịch trình.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
べく và んがため nêu mục đích theo lối văn viết. がてら và かたがた kết hợp hai mục đích; かたがた trang trọng hơn. をきっかけに và を契機に là tác nhân đổi mới, を皮切りに mở chuỗi, còn を経て là qua một quá trình.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~んがため(に)/~んがための | Với mục đích để~ | 資料を確認せんがために、予定をすべて調整した。 Để kiểm tra tài liệu, tôi đã điều chỉnh toàn bộ lịch trình. |
| ~をきっかけに | Nhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó | 会議への参加をきっかけに、新しい友人ができた。 Từ dịp tham gia cuộc họp, tôi đã có thêm bạn mới. |
| ~を契機として | Nhân cơ hội~ | 今回の会議を契機として、運営方法を見直す。 Lấy cuộc họp lần này làm cơ hội, chúng tôi sẽ xem xét lại cách vận hành. |
| 〜がてら | Nhân tiện thì | 会議の会場を下見がてら、近くの店を見て回った。 Nhân tiện khảo sát địa điểm cuộc họp, tôi đi xem các cửa hàng gần đó. |
| 〜を皮切りに | Với khởi đầu là, bắt đầu từ sau ... đọc là をかわきりに Dùng khi diễn tả hành động được tiến hành liên tục giống với hành động trước đó, hạng mục nêu đầu tiên là khởi điểm, ở các h... | 東京での公演を皮切りに、全国を回る。 Mở đầu bằng buổi diễn ở Tokyo, đoàn sẽ lưu diễn toàn quốc. |
Ý kiến đóng góp (0)