Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~はどう(で)あれ

wa dou de are

Dù thế nào

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+はどう(で)あれ Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + はどう(で)あれ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Bỏ qua nội dung của một yếu tố để nhấn mạnh kết luận vẫn đúng.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの結果けっかはどうであれ、努力どりょくには意味いみがある。

    Dù kết quả cuộc họp thế nào, nỗ lực vẫn có ý nghĩa.

  2. 試験しけんの結果けっかはどうであれ、努力どりょくには意味いみがある。

    Dù kết quả kỳ thi thế nào, nỗ lực vẫn có ý nghĩa.

  3. 研修けんしゅうの結果けっかはどうであれ、努力どりょくには意味いみがある。

    Dù kết quả khóa tập huấn thế nào, nỗ lực vẫn có ý nghĩa.

  4. 発表会はっぴょうかいの結果けっかはどうであれ、努力どりょくには意味いみがある。

    Dù kết quả buổi trình bày thế nào, nỗ lực vẫn có ý nghĩa.

  5. 面接めんせつの結果けっかはどうであれ、努力どりょくには意味いみがある。

    Dù kết quả buổi phỏng vấn thế nào, nỗ lực vẫn có ý nghĩa.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

はともかく、は抜きにして、はさておき tạm gác một yếu tố. はどうであれ và いかんによらず giữ kết luận bất kể điều kiện. を問わず bỏ qua khác biệt; に限り lại giới hạn đối tượng. に限って còn có sắc thái đúng lúc không may.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~はどう(で)あれDù thế nào会議かいぎの結果けっかはどうであれ、努力どりょくには意味いみがある。
Dù kết quả cuộc họp thế nào, nỗ lực vẫn có ý nghĩa.
~にかかわらずBất chấp~, không liên quan~年齢ねんれいにかかわらず、誰だれでも参加さんかできます。
Bất kể tuổi tác, ai cũng có thể tham gia.
~はともかくTạm gác một vấn đề sang bên.会議かいぎの結果けっかはともかく、よい経験けいけんになった。
Tạm chưa bàn kết quả cuộc họp, đó là một trải nghiệm tốt.
~は抜きにしてHãy bỏ…ra, hãy thôi…冗談じょうだんは抜ぬきにして、これからの計画けいかくを話はなしましょう。
Không đùa nữa, hãy nói về kế hoạch sắp tới.
をとわずKhông liên quan đến~,Không là vấn đề~, không phân biệt~ thường đi chung với các từ sau 経験 / 年齢 / 性別 / 学歴 / 国籍 / 天候 ngoài ra , nó cũng được dùng để kết nối với các từ ma...この会議かいぎには、年齢ねんれいを問とわず参加さんかできます。
Mọi người có thể tham gia cuộc họp này bất kể tuổi tác.

Ý kiến đóng góp (0)