~羽目になる
hame ni naru
Nên đành phải, nên rốt cuộc~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V dictionary + 羽目になる
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Kết quả không mong muốn khiến phải làm một việc phiền toái; thường do diễn biến trước đó.
Ví dụ 例文
-
手違いのせいで、もう一度資料を確認する羽目になった。
Do sơ suất, tôi rơi vào cảnh phải kiểm tra tài liệu thêm lần nữa.
-
手違いのせいで、もう一度先生に相談する羽目になった。
Do sơ suất, tôi rơi vào cảnh phải hỏi ý kiến giáo viên thêm lần nữa.
-
手違いのせいで、もう一度計画を見直す羽目になった。
Do sơ suất, tôi rơi vào cảnh phải xem xét lại kế hoạch thêm lần nữa.
-
手違いのせいで、もう一度会場を下見する羽目になった。
Do sơ suất, tôi rơi vào cảnh phải khảo sát trước địa điểm thêm lần nữa.
-
手違いのせいで、もう一度十分に練習する羽目になった。
Do sơ suất, tôi rơi vào cảnh phải luyện tập đầy đủ thêm lần nữa.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
あげく thường kết thúc không tốt, còn 末 có thể cho kết quả tốt. かいもなく nhấn mạnh công sức không được đền đáp; 始末だ đánh giá kết cục xấu. 羽目になる là rơi vào việc không muốn, còn ずじまい là rốt cuộc chưa làm được.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~羽目になる | Nên đành phải, nên rốt cuộc~ | 手違いのせいで、もう一度資料を確認する羽目になった。 Do sơ suất, tôi rơi vào cảnh phải kiểm tra tài liệu thêm lần nữa. |
| ~あげく | Sau …. rốt cuộc là … | 長い研究のあげく、計画を断念した。 Sau một thời gian dài nghiên cứu, cuối cùng chúng tôi lại từ bỏ kế hoạch. |
| ~すえ(末) | Sau khi, sau một hồi~ chỉ việc sau khi đã làm nhiều việc ... thì cuối cùng ... | 長い研究の末に、ようやく目標を達成した。 Sau một thời gian dài nghiên cứu, cuối cùng tôi đạt mục tiêu. |
| ~しまつだ | Kết cục, rốt cuộc | 準備不足が重なり、ついには会議を中止する始末だった。 Thiếu sót chuẩn bị chồng chất, rốt cuộc đến nỗi phải hủy cuộc họp. |
| ~かいもなく/~がいもなく | Mặc dù, cố gắng…nhưng | 長い研究のかいもなく、目標には届かなかった。 Dù đã nghiên cứu lâu dài, tôi vẫn không đạt mục tiêu. |
Ý kiến đóng góp (0)