~とて
tote
Dù là; ngay cả
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N/plain clause + とて
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Cách nhượng bộ có tính văn viết hoặc cổ; không dùng phổ biến trong hội thoại hiện đại.
Ví dụ 例文
-
教師とて、失敗しないわけではない。
Dù là giáo viên thì cũng không phải không bao giờ thất bại.
-
医師とて、失敗しないわけではない。
Dù là bác sĩ thì cũng không phải không bao giờ thất bại.
-
指導者とて、失敗しないわけではない。
Dù là người lãnh đạo thì cũng không phải không bao giờ thất bại.
-
経営者とて、失敗しないわけではない。
Dù là người điều hành thì cũng không phải không bao giờ thất bại.
-
政治家とて、失敗しないわけではない。
Dù là chính trị gia thì cũng không phải không bao giờ thất bại.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
くせに thường trách móc; ものの và とはいえ thêm điều giới hạn sau khi thừa nhận. にもかかわらず trái kỳ vọng, còn といえども và とて trang trọng. たところで thường nói làm cũng vô ích; からといって bác bỏ suy luận tự động.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~とて | Dù là; ngay cả | 教師とて、失敗しないわけではない。 Dù là giáo viên thì cũng không phải không bao giờ thất bại. |
| ~くせに | Mặc dù…vậy mà | 資料を確認したくせに、何も覚えていないのか。 Đã kiểm tra tài liệu rồi mà bạn chẳng nhớ gì sao? |
| ~ものの | Mặc dù…nhưng mà | 資料を確認したものの、まだ自信がない。 Tuy đã kiểm tra tài liệu, tôi vẫn chưa tự tin. |
| ~からといって | Dù chỉ vì; không phải cứ | 資料を確認したからといって、必ず成功するわけではない。 Không phải cứ kiểm tra tài liệu rồi là nhất định thành công. |
| ~にもかかわらず | Bất chấp, mặc dù~ | けがにもかかわらず、計画は予定どおり進んだ。 Mặc dù có chấn thương, kế hoạch vẫn tiến triển đúng dự định. |
Ý kiến đóng góp (0)