Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~にもかかわらず 

ni mo kakawarazu

Bất chấp, mặc dù~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

plain clause/N + にもかかわらず; な-adjective + であるにもかかわらず
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Kết quả trái kỳ vọng từ vế đầu; không nhầm にかかわらず nghĩa bất kể điều kiện nào.

Ví dụ 例文

  1. けがにもかかわらず、計画けいかくは予定よていどおり進すすんだ。

    Mặc dù có chấn thương, kế hoạch vẫn tiến triển đúng dự định.

  2. 大雨おおあめにもかかわらず、計画けいかくは予定よていどおり進すすんだ。

    Mặc dù có mưa lớn, kế hoạch vẫn tiến triển đúng dự định.

  3. 周囲しゅういの反対はんたいにもかかわらず、計画けいかくは予定よていどおり進すすんだ。

    Mặc dù có sự phản đối của mọi người, kế hoạch vẫn tiến triển đúng dự định.

  4. 資金しきん不足ふそくにもかかわらず、計画けいかくは予定よていどおり進すすんだ。

    Mặc dù có thiếu vốn, kế hoạch vẫn tiến triển đúng dự định.

  5. 人手不足ひとでふそくにもかかわらず、計画けいかくは予定よていどおり進すすんだ。

    Mặc dù có thiếu nhân lực, kế hoạch vẫn tiến triển đúng dự định.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ても có thể nhượng bộ cả trường hợp giả định; のに thường đối chiếu thực tế trái kỳ vọng. としても đặt giả định, còn にもかかわらず có tính trang trọng. のに còn có cách dùng chỉ mục đích, cần đọc cả cách nối và ngữ cảnh.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~にもかかわらず  Bất chấp, mặc dù~けがにもかかわらず、計画けいかくは予定よていどおり進すすんだ。
Mặc dù có chấn thương, kế hoạch vẫn tiến triển đúng dự định.
~ても(V/A/N)Ngay cả khi, thậm chí, có thể~雨あめが降ふっても、試合しあいをします。
Dù trời mưa, chúng tôi vẫn thi đấu.
~のにCho…, để… although; even though; in spite of the fact / 却日本にっぽんにいるのに、日本語にほんごをあまり使つかいません。
Dù ở Nhật nhưng tôi không dùng tiếng Nhật nhiều.
~くせにMặc dù…vậy mà資料しりょうを確認かくにんしたくせに、何なんも覚おぼえていないのか。
Đã kiểm tra tài liệu rồi mà bạn chẳng nhớ gì sao?
~もののMặc dù…nhưng mà資料しりょうを確認かくにんしたものの、まだ自信じしんがない。
Tuy đã kiểm tra tài liệu, tôi vẫn chưa tự tin.

Ý kiến đóng góp (0)