Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~からといって 

kara to itte

Dù chỉ vì; không phải cứ

N2JLPT

Cấu trúc 接続

plain clause+からといって
Chi tiết cấu trúc

plain clause + からといって
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Bác bỏ suy luận đơn giản từ A sang B; vế sau thường là phủ định, không nên hoặc không nhất thiết.

Ví dụ 例文

  1. 資料しりょうを確認かくにんしたからといって、必かならず成功せいこうするわけではない。

    Không phải cứ kiểm tra tài liệu rồi là nhất định thành công.

  2. 先生せんせいに相談そうだんしたからといって、必かならず成功せいこうするわけではない。

    Không phải cứ hỏi ý kiến giáo viên rồi là nhất định thành công.

  3. 計画けいかくを見直みなおしたからといって、必かならず成功せいこうするわけではない。

    Không phải cứ xem xét lại kế hoạch rồi là nhất định thành công.

  4. 会場かいじょうを下見したみしたからといって、必かならず成功せいこうするわけではない。

    Không phải cứ khảo sát trước địa điểm rồi là nhất định thành công.

  5. 十分じゅうぶんに練習れんしゅうしたからといって、必かならず成功せいこうするわけではない。

    Không phải cứ luyện tập đầy đủ rồi là nhất định thành công.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

くせに thường trách móc; ものの và とはいえ thêm điều giới hạn sau khi thừa nhận. にもかかわらず trái kỳ vọng, còn といえども và とて trang trọng. たところで thường nói làm cũng vô ích; からといって bác bỏ suy luận tự động.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~からといって  Dù chỉ vì; không phải cứ資料しりょうを確認かくにんしたからといって、必かならず成功せいこうするわけではない。
Không phải cứ kiểm tra tài liệu rồi là nhất định thành công.
~くせにMặc dù…vậy mà資料しりょうを確認かくにんしたくせに、何なんも覚おぼえていないのか。
Đã kiểm tra tài liệu rồi mà bạn chẳng nhớ gì sao?
~もののMặc dù…nhưng mà資料しりょうを確認かくにんしたものの、まだ自信じしんがない。
Tuy đã kiểm tra tài liệu, tôi vẫn chưa tự tin.
~にもかかわらず  Bất chấp, mặc dù~けがにもかかわらず、計画けいかくは予定よていどおり進すすんだ。
Mặc dù có chấn thương, kế hoạch vẫn tiến triển đúng dự định.
~たところでDù … thì cũng không今いまから資料しりょうを確認かくにんしたところで、締しめ切きりには間まに合あわない。
Dù bây giờ có kiểm tra tài liệu thì cũng không kịp hạn chót.

Ý kiến đóng góp (0)