Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~なり~なり

nari nari

Hoặc là~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N/V dictionary + なり + N/V dictionary + なり
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Nêu các lựa chọn làm ví dụ để thúc giục chọn cách phù hợp; không phải なり chỉ ngay khi.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎについては、電話でんわするなりメールするなりして確認かくにんしてください。

    Về cuộc họp, hãy xác nhận bằng cách gọi điện hoặc gửi email chẳng hạn.

  2. 試験しけんについては、電話でんわするなりメールするなりして確認かくにんしてください。

    Về kỳ thi, hãy xác nhận bằng cách gọi điện hoặc gửi email chẳng hạn.

  3. 研修けんしゅうについては、電話でんわするなりメールするなりして確認かくにんしてください。

    Về khóa tập huấn, hãy xác nhận bằng cách gọi điện hoặc gửi email chẳng hạn.

  4. 発表会はっぴょうかいについては、電話でんわするなりメールするなりして確認かくにんしてください。

    Về buổi trình bày, hãy xác nhận bằng cách gọi điện hoặc gửi email chẳng hạn.

  5. 面接めんせつについては、電話でんわするなりメールするなりして確認かくにんしてください。

    Về buổi phỏng vấn, hãy xác nhận bằng cách gọi điện hoặc gửi email chẳng hạn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

なり~なり đưa lựa chọn ví dụ; といわず~といわず bao quát khắp các trường hợp. は言わずもがな xem vế đầu là hiển nhiên. てはばからない là công khai không dè dặt; ときたら thường phàn nàn. つ~つ dùng chủ yếu trong cặp động từ cố định.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~なり~なりHoặc là~会議かいぎについては、電話でんわするなりメールするなりして確認かくにんしてください。
Về cuộc họp, hãy xác nhận bằng cách gọi điện hoặc gửi email chẳng hạn.
~つ~つLúc thì; khi thì会議かいぎの準備中じゅんびちゅう、廊下ろうかを行いきつ戻もどりつして考かんがえた。
Trong lúc chuẩn bị cuộc họp, tôi vừa đi đi lại lại trên hành lang vừa suy nghĩ.
~てはばからないLiều lĩnh~, bạo gan dám~彼かれは自分じぶんこそ最高さいこうの教師きょうしだと言いってはばからない。
Anh ấy không ngần ngại tuyên bố mình mới là giáo viên giỏi nhất.
~といわずDù là…dù là会議かいぎの前まえは、昼ひるといわず夜よるといわず準備じゅんびに追おわれた。
Trước cuộc họp, tôi bận chuẩn bị suốt bất kể ngày hay đêm.
~ときたらNói về~, nói đến~会議かいぎの担当者たんとうしゃときたら、連絡れんらくしても返事へんじすらしない。
Nói đến người phụ trách cuộc họp thì thật, liên lạc cũng chẳng trả lời.

Ý kiến đóng góp (0)