~なり~なり
nari nari
Hoặc là~
Cấu trúc 接続
N/V dictionary + なり + N/V dictionary + なり
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Nêu các lựa chọn làm ví dụ để thúc giục chọn cách phù hợp; không phải なり chỉ ngay khi.
Ví dụ 例文
-
会議については、電話するなりメールするなりして確認してください。
Về cuộc họp, hãy xác nhận bằng cách gọi điện hoặc gửi email chẳng hạn.
-
試験については、電話するなりメールするなりして確認してください。
Về kỳ thi, hãy xác nhận bằng cách gọi điện hoặc gửi email chẳng hạn.
-
研修については、電話するなりメールするなりして確認してください。
Về khóa tập huấn, hãy xác nhận bằng cách gọi điện hoặc gửi email chẳng hạn.
-
発表会については、電話するなりメールするなりして確認してください。
Về buổi trình bày, hãy xác nhận bằng cách gọi điện hoặc gửi email chẳng hạn.
-
面接については、電話するなりメールするなりして確認してください。
Về buổi phỏng vấn, hãy xác nhận bằng cách gọi điện hoặc gửi email chẳng hạn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
なり~なり đưa lựa chọn ví dụ; といわず~といわず bao quát khắp các trường hợp. は言わずもがな xem vế đầu là hiển nhiên. てはばからない là công khai không dè dặt; ときたら thường phàn nàn. つ~つ dùng chủ yếu trong cặp động từ cố định.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~なり~なり | Hoặc là~ | 会議については、電話するなりメールするなりして確認してください。 Về cuộc họp, hãy xác nhận bằng cách gọi điện hoặc gửi email chẳng hạn. |
| ~つ~つ | Lúc thì; khi thì | 会議の準備中、廊下を行きつ戻りつして考えた。 Trong lúc chuẩn bị cuộc họp, tôi vừa đi đi lại lại trên hành lang vừa suy nghĩ. |
| ~てはばからない | Liều lĩnh~, bạo gan dám~ | 彼は自分こそ最高の教師だと言ってはばからない。 Anh ấy không ngần ngại tuyên bố mình mới là giáo viên giỏi nhất. |
| ~といわず | Dù là…dù là | 会議の前は、昼といわず夜といわず準備に追われた。 Trước cuộc họp, tôi bận chuẩn bị suốt bất kể ngày hay đêm. |
| ~ときたら | Nói về~, nói đến~ | 会議の担当者ときたら、連絡しても返事すらしない。 Nói đến người phụ trách cuộc họp thì thật, liên lạc cũng chẳng trả lời. |
Ý kiến đóng góp (0)