~たところで
ta tokoro de
Dù … thì cũng không
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
Vた + ところで
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Giả định hành động rồi đánh giá sẽ không ích lợi hoặc kết quả không đổi; không phải quá khứ thực tế.
Ví dụ 例文
-
今から資料を確認したところで、締め切りには間に合わない。
Dù bây giờ có kiểm tra tài liệu thì cũng không kịp hạn chót.
-
今から先生に相談したところで、締め切りには間に合わない。
Dù bây giờ có hỏi ý kiến giáo viên thì cũng không kịp hạn chót.
-
今から計画を見直したところで、締め切りには間に合わない。
Dù bây giờ có xem xét lại kế hoạch thì cũng không kịp hạn chót.
-
今から会場を下見したところで、締め切りには間に合わない。
Dù bây giờ có khảo sát trước địa điểm thì cũng không kịp hạn chót.
-
今から十分に練習したところで、締め切りには間に合わない。
Dù bây giờ có luyện tập đầy đủ thì cũng không kịp hạn chót.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ものを tiếc vì kết quả xấu đáng lẽ tránh được. やむを得ず là đành làm do hoàn cảnh, だけまし tìm điểm còn đỡ. としたところで và たところで giả định một trường hợp nhưng thường cho rằng kết quả vẫn hạn chế.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~たところで | Dù … thì cũng không | 今から資料を確認したところで、締め切りには間に合わない。 Dù bây giờ có kiểm tra tài liệu thì cũng không kịp hạn chót. |
| ~くせに | Mặc dù…vậy mà | 資料を確認したくせに、何も覚えていないのか。 Đã kiểm tra tài liệu rồi mà bạn chẳng nhớ gì sao? |
| ~やむをえず | Không thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ | 交通機関が止まり、やむを得ず会議を欠席した。 Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng cuộc họp. |
| ~ものの | Mặc dù…nhưng mà | 資料を確認したものの、まだ自信がない。 Tuy đã kiểm tra tài liệu, tôi vẫn chưa tự tin. |
| ~からといって | Dù chỉ vì; không phải cứ | 資料を確認したからといって、必ず成功するわけではない。 Không phải cứ kiểm tra tài liệu rồi là nhất định thành công. |
Ý kiến đóng góp (0)