Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~たところで

ta tokoro de

Dù … thì cũng không

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V た形+ところで Động từ thể quá khứ
Chi tiết cấu trúc

Vた + ところで
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Giả định hành động rồi đánh giá sẽ không ích lợi hoặc kết quả không đổi; không phải quá khứ thực tế.

Ví dụ 例文

  1. 今いまから資料しりょうを確認かくにんしたところで、締しめ切きりには間まに合あわない。

    Dù bây giờ có kiểm tra tài liệu thì cũng không kịp hạn chót.

  2. 今いまから先生せんせいに相談そうだんしたところで、締しめ切きりには間まに合あわない。

    Dù bây giờ có hỏi ý kiến giáo viên thì cũng không kịp hạn chót.

  3. 今いまから計画けいかくを見直みなおしたところで、締しめ切きりには間まに合あわない。

    Dù bây giờ có xem xét lại kế hoạch thì cũng không kịp hạn chót.

  4. 今いまから会場かいじょうを下見したみしたところで、締しめ切きりには間まに合あわない。

    Dù bây giờ có khảo sát trước địa điểm thì cũng không kịp hạn chót.

  5. 今いまから十分じゅうぶんに練習れんしゅうしたところで、締しめ切きりには間まに合あわない。

    Dù bây giờ có luyện tập đầy đủ thì cũng không kịp hạn chót.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ものを tiếc vì kết quả xấu đáng lẽ tránh được. やむを得ず là đành làm do hoàn cảnh, だけまし tìm điểm còn đỡ. としたところで và たところで giả định một trường hợp nhưng thường cho rằng kết quả vẫn hạn chế.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~たところでDù … thì cũng không今いまから資料しりょうを確認かくにんしたところで、締しめ切きりには間まに合あわない。
Dù bây giờ có kiểm tra tài liệu thì cũng không kịp hạn chót.
~くせにMặc dù…vậy mà資料しりょうを確認かくにんしたくせに、何なんも覚おぼえていないのか。
Đã kiểm tra tài liệu rồi mà bạn chẳng nhớ gì sao?
~やむをえずKhông thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ交通機関こうつうきかんが止とまり、やむを得えず会議かいぎを欠席けっせきした。
Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng cuộc họp.
~もののMặc dù…nhưng mà資料しりょうを確認かくにんしたものの、まだ自信じしんがない。
Tuy đã kiểm tra tài liệu, tôi vẫn chưa tự tin.
~からといって  Dù chỉ vì; không phải cứ資料しりょうを確認かくにんしたからといって、必かならず成功せいこうするわけではない。
Không phải cứ kiểm tra tài liệu rồi là nhất định thành công.

Ý kiến đóng góp (0)