~とも~ともつかぬ/ともつかない
tomo tsukanu
A hay B không rõ, A hay B không biết
Cấu trúc 接続
N + とも + N + ともつかない/つかぬ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Một trạng thái hoặc âm thanh không thể xác định rõ thuộc loại nào; không phải thiếu quyết đoán.
Ví dụ 例文
-
会議の会場から、笑いとも泣き声ともつかない声が聞こえた。
Từ địa điểm cuộc họp vọng ra tiếng không rõ là cười hay khóc.
-
試験の会場から、笑いとも泣き声ともつかない声が聞こえた。
Từ địa điểm kỳ thi vọng ra tiếng không rõ là cười hay khóc.
-
研修の会場から、笑いとも泣き声ともつかない声が聞こえた。
Từ địa điểm khóa tập huấn vọng ra tiếng không rõ là cười hay khóc.
-
発表会の会場から、笑いとも泣き声ともつかない声が聞こえた。
Từ địa điểm buổi trình bày vọng ra tiếng không rõ là cười hay khóc.
-
面接の会場から、笑いとも泣き声ともつかない声が聞こえた。
Từ địa điểm buổi phỏng vấn vọng ra tiếng không rõ là cười hay khóc.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ごとく và かのように so sánh; んばかりに cường điệu như sắp làm. とばかりに suy lời không nói từ hành động. ともつかない là khó phân loại, ともなく là không chủ đích hoặc không rõ, còn 並み chỉ ngang mức chuẩn.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~とも~ともつかぬ/ともつかない | A hay B không rõ, A hay B không biết | 会議の会場から、笑いとも泣き声ともつかない声が聞こえた。 Từ địa điểm cuộc họp vọng ra tiếng không rõ là cười hay khóc. |
| ~かのようだ/~かのような/~かのように | Với vẻ giống như là~ | 彼は教師であるかのように話す。 Anh ấy nói cứ như thể mình là giáo viên. |
| ごとき/ごとく | Giống như, như là, ví như, cỡ như | 彼は教師のごとく振る舞った。 Anh ấy hành xử tựa như một giáo viên. |
| ~とばかり(に) | Cứ như là, giống như là~ | 会議が終わると、彼は「もう帰ろう」とばかりに立ち上がった。 Khi cuộc họp kết thúc, anh ấy đứng dậy như muốn nói “về thôi”. |
| ~ともなく/~ともなしに | Thật sự là không có ý, vô tình mà~ | 会議の後、聞くともなく隣の会話を聞いていた。 Sau cuộc họp, tôi vô tình nghe câu chuyện ở bên cạnh. |
Ý kiến đóng góp (0)