Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~とも~ともつかぬ/ともつかない

tomo tsukanu

A hay B không rõ, A hay B không biết

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N + とも + N + ともつかない/つかぬ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Một trạng thái hoặc âm thanh không thể xác định rõ thuộc loại nào; không phải thiếu quyết đoán.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの会場かいじょうから、笑わらいとも泣なき声ごえともつかない声こえが聞きこえた。

    Từ địa điểm cuộc họp vọng ra tiếng không rõ là cười hay khóc.

  2. 試験しけんの会場かいじょうから、笑わらいとも泣なき声ごえともつかない声こえが聞きこえた。

    Từ địa điểm kỳ thi vọng ra tiếng không rõ là cười hay khóc.

  3. 研修けんしゅうの会場かいじょうから、笑わらいとも泣なき声ごえともつかない声こえが聞きこえた。

    Từ địa điểm khóa tập huấn vọng ra tiếng không rõ là cười hay khóc.

  4. 発表会はっぴょうかいの会場かいじょうから、笑わらいとも泣なき声ごえともつかない声こえが聞きこえた。

    Từ địa điểm buổi trình bày vọng ra tiếng không rõ là cười hay khóc.

  5. 面接めんせつの会場かいじょうから、笑わらいとも泣なき声ごえともつかない声こえが聞きこえた。

    Từ địa điểm buổi phỏng vấn vọng ra tiếng không rõ là cười hay khóc.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ごとく và かのように so sánh; んばかりに cường điệu như sắp làm. とばかりに suy lời không nói từ hành động. ともつかない là khó phân loại, ともなく là không chủ đích hoặc không rõ, còn 並み chỉ ngang mức chuẩn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~とも~ともつかぬ/ともつかないA hay B không rõ, A hay B không biết会議かいぎの会場かいじょうから、笑わらいとも泣なき声ごえともつかない声こえが聞きこえた。
Từ địa điểm cuộc họp vọng ra tiếng không rõ là cười hay khóc.
~かのようだ/~かのような/~かのように  Với vẻ giống như là~彼かれは教師きょうしであるかのように話はなす。
Anh ấy nói cứ như thể mình là giáo viên.
ごとき/ごとくGiống như, như là, ví như, cỡ như彼かれは教師きょうしのごとく振ふる舞まった。
Anh ấy hành xử tựa như một giáo viên.
~とばかり(に)Cứ như là, giống như là~会議かいぎが終おわると、彼かれは「もう帰かえろう」とばかりに立たち上あがった。
Khi cuộc họp kết thúc, anh ấy đứng dậy như muốn nói “về thôi”.
~ともなく/~ともなしにThật sự là không có ý, vô tình mà~会議かいぎの後あと、聞きくともなく隣となりの会話かいわを聞きいていた。
Sau cuộc họp, tôi vô tình nghe câu chuyện ở bên cạnh.

Ý kiến đóng góp (0)