Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ともなく/~ともなしに

tomo naku

Thật sự là không có ý, vô tình mà~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V dictionary + ともなく/ともなしに + related V
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Hành động không có mục đích rõ; với từ nghi vấn còn nói không rõ ai, ở đâu.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの後あと、聞きくともなく隣となりの会話かいわを聞きいていた。

    Sau cuộc họp, tôi vô tình nghe câu chuyện ở bên cạnh.

  2. 試験しけんの後あと、聞きくともなく隣となりの会話かいわを聞きいていた。

    Sau kỳ thi, tôi vô tình nghe câu chuyện ở bên cạnh.

  3. 研修けんしゅうの後あと、聞きくともなく隣となりの会話かいわを聞きいていた。

    Sau khóa tập huấn, tôi vô tình nghe câu chuyện ở bên cạnh.

  4. 発表会はっぴょうかいの後あと、聞きくともなく隣となりの会話かいわを聞きいていた。

    Sau buổi trình bày, tôi vô tình nghe câu chuyện ở bên cạnh.

  5. 面接めんせつの後あと、聞きくともなく隣となりの会話かいわを聞きいていた。

    Sau buổi phỏng vấn, tôi vô tình nghe câu chuyện ở bên cạnh.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ごとく và かのように so sánh; んばかりに cường điệu như sắp làm. とばかりに suy lời không nói từ hành động. ともつかない là khó phân loại, ともなく là không chủ đích hoặc không rõ, còn 並み chỉ ngang mức chuẩn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ともなく/~ともなしにThật sự là không có ý, vô tình mà~会議かいぎの後あと、聞きくともなく隣となりの会話かいわを聞きいていた。
Sau cuộc họp, tôi vô tình nghe câu chuyện ở bên cạnh.
~かのようだ/~かのような/~かのように  Với vẻ giống như là~彼かれは教師きょうしであるかのように話はなす。
Anh ấy nói cứ như thể mình là giáo viên.
ごとき/ごとくGiống như, như là, ví như, cỡ như彼かれは教師きょうしのごとく振ふる舞まった。
Anh ấy hành xử tựa như một giáo viên.
~とばかり(に)Cứ như là, giống như là~会議かいぎが終おわると、彼かれは「もう帰かえろう」とばかりに立たち上あがった。
Khi cuộc họp kết thúc, anh ấy đứng dậy như muốn nói “về thôi”.
~とも~ともつかぬ/ともつかないA hay B không rõ, A hay B không biết会議かいぎの会場かいじょうから、笑わらいとも泣なき声ごえともつかない声こえが聞きこえた。
Từ địa điểm cuộc họp vọng ra tiếng không rõ là cười hay khóc.

Ý kiến đóng góp (0)