Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~てみる

temiru

Thử, làm thử gì đó~ Được dùng khi muốn thử làm gì đó để xác nhận hay hiểu một việc gì đó

N4JLPT

Cấu trúc 接続

Động từ thể て+みる
Chi tiết cấu trúc

Ví dụ 例文

  1. 明日あす、新あたらしいお店みせに行いってみます。

    Ngày mai tôi sẽ đến thử xem cửa hàng mới.

  2. クッキーを作つくりましたよ。どうぞ食たべてみてください。

    Tôi mới làm thử bánh cookie. Xin mời anh ăn thử xem.

  3. その料理りょうりは美味おいしそうですね。食たべてみてもいいですか。

    Món ăn đó nhìn ngon quá. Tôi ăn thử có được không.

  4. 今日きょうのクラスで勉強べんきょうした言葉ことばは、日本人にほんじんに使つかってみてください。

    Hãy sử dụng thử với người Nhật từ vựng mới học ở lớp hôm nay đi.

  5. 吉田よしださんのうちの猫ねこはかわいいですね。ちょっと触さわってみてもいいですか。

    Con mèo nhà Yoshida san dễ thương thật. Tôi muốn chạm thử vào nó một chút có được không.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ておく nói chuẩn bị hoặc để nguyên; てある nói trạng thái do ai chủ ý làm trước. ている có thể chỉ đang diễn ra hoặc trạng thái kết quả. てしまう nhấn mạnh hoàn tất hay tiếc nuối, còn てみる là làm thử.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~てみるThử, làm thử gì đó~ Được dùng khi muốn thử làm gì đó để xác nhận hay hiểu một việc gì đó明日あす、新あたらしいお店みせに行いってみます。
Ngày mai tôi sẽ đến thử xem cửa hàng mới.
~ておく(ておきます)[意味] ① 何かの目的のために、前もって~する(準備)。 ② 何もしないで、そのままの状態を維持する(放置・現状維持)。 [英訳] ① do something in advance ② leave something undone明日あすのプレゼンのために、練習れんしゅうしておきます。
Tôi sẽ luyện tập trước cho bài thuyết trình ngày mai.
~てしまう1) Xong, toàn bộ , diễn đạt một sự việc hành động đã hoàn toàn hoàn tất, toàn bộ 2) lỡ, lỡ làm… diễn đạt sự tiếc nuối, hối hận vì đã lỡ làm một việc gì đó村上むらかみ春樹はるきの本ほんは、すべて読よんでしまいました。
Tôi đã đọc xong cuốn sách của tác giả Murakami Haruki.
~てあるCó làm gì đó… something has been done for some purpose.本ほんを読よむので、部屋へやの電気でんきをつけてある。
Tôi đã bật sẵn đèn phòng vì sẽ đọc sách.
~ているVẫn đang~ Diễn tả một hành động đang diễn ra. Diễn tả về một trạng thái ( là kết quả của một hành động) vẫn còn lại, vẫn tiếp tục ở hiện tại. Dùng để nói về các tập quán, thói que...音楽おんがくを聞きいている。
Tôi đang nghe nhạc.

Ý kiến đóng góp (0)