~てもさしつかえない
temo sashitsukaenai
Dù có làm gì thì cũng được.
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
Vて + も差し支えない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Cho phép hoặc xác nhận không gây trở ngại; trang trọng hơn てもいい.
Ví dụ 例文
-
今、資料を確認しても差し支えありません。
Bây giờ bạn kiểm tra tài liệu cũng không sao.
-
今、先生に相談しても差し支えありません。
Bây giờ bạn hỏi ý kiến giáo viên cũng không sao.
-
今、計画を見直しても差し支えありません。
Bây giờ bạn xem xét lại kế hoạch cũng không sao.
-
今、会場を下見しても差し支えありません。
Bây giờ bạn khảo sát trước địa điểm cũng không sao.
-
今、十分に練習しても差し支えありません。
Bây giờ bạn luyện tập đầy đủ cũng không sao.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ことはない、までもない và には及ばない có thể nói không cần làm, nhưng には及ばない còn nói không sánh bằng. に当たらない đánh giá không đáng phản ứng. ても差し支えない cho phép; に越したことはない khuyên lựa chọn tốt nhất.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~てもさしつかえない | Dù có làm gì thì cũng được. | 今、資料を確認しても差し支えありません。 Bây giờ bạn kiểm tra tài liệu cũng không sao. |
| ~に越したことはない | Mẫu câu này được dùng khi người nói đưa ra ý kiến cho rằng sự vật, sự việc nào đó làm như thế này là tốt nhất, nên làm nhất. Dịch sát nghĩa là không có gì vượt qua được …thì tốt hơ... | 早めに資料を確認するに越したことはない。 Tốt nhất là sớm kiểm tra tài liệu. |
| ~でいいです | Là được, là đủ~ | 会議の準備は、明日でいいです。 Việc chuẩn bị cho cuộc họp để ngày mai cũng được. |
| ~ことはない/~こともない | Không cần phải làm~ | 一人で全部資料を確認することはない。手伝います。 Bạn không cần tự kiểm tra tài liệu tất cả một mình. Tôi sẽ giúp. |
| ~に(は)あたらない | Không cần thiết, không cần phải | 会議が延期されても、驚くには当たらない。 Dù cuộc họp bị hoãn thì cũng không có gì đáng ngạc nhiên. |
Ý kiến đóng góp (0)