~へ~を~に行く
he wo niiku
Đi đến…(địa điểm nào đó)để làm gì… Động từ ở thể [ます] hoặc danh từ đặt trước trợ từ [に] biểu thị mục đích của「いきます」 . Danh từ đặt trước [に] phải là danh từchỉ hành động....
N5JLPT
Ý nghĩa 意味
Đi đến…(địa điểm nào đó)để làm gì…
Động từ ở thể [ます] hoặc danh từ đặt trước trợ từ [に] biểu thị mục đích của「いきます」 . Danh từ đặt trước [に] phải là danh từchỉ hành động.
Có thể đặt trước[に] các danh từ chỉ sự việc được tổ chức ra như lễ hội, buổi hòa nhạc. Trong trường hợp này thì mục đích của người nói là xem lễ hội, nghe nhạc v.v….
Cấu trúc 接続
N + へ + Nを + V(bỏ ます) + に行く
Ví dụ 例文
-
日本へ文化の勉強に来ました。
Tôi đến Nhật để học văn hóa.
-
スーパーへ買い物に行きます。
Tôi đi siêu thị để mua sắm.
-
レストランへ晩御飯を食べに行きます。
Tôi đến nhà hàng để ăn tối.
-
明日東京のお祭りに行きます。
Ngày mai tôi sẽ đến lễ hội ở Tokyo.
-
居酒屋ヘお酒を飲みに行きます。
Tôi đến quán nhậu để uống rượu.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
に có thể chỉ thời điểm, đích đến hoặc nhiều vai trò khác; へ nhấn hướng đi. で thường đánh dấu nơi diễn ra hoạt động hoặc phương tiện. から~まで nêu khoảng từ đầu đến cuối, までに đặt hạn chót. Mục đích đi lại dùng に sau hành động dự định.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~へ~を~に行く | Đi đến…(địa điểm nào đó)để làm gì… Động từ ở thể [ます] hoặc danh từ đặt trước trợ từ [に] biểu thị mục đích của「いきます」 . Danh từ đặt trước [に] phải là danh từchỉ hành động.... | 日本へ文化の勉強に来ました。 Tôi đến Nhật để học văn hóa. |
| ~で | Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian) after / 之后 _Diễn tả nơi xảy ra hành động. _Diễn tả nơi xảy ra sự kiện. _Diễn tả phương pháp, phương thức, phương tiện. _Diễn tả sự vật đư... | はしで食べます。 Tôi ăn bằng đũa. |
| ~に/へ | Dùng để chỉ thời điểm Dùng để chỉ địa điểm Dùng để chỉ hướng đến ai Chú ý: Khi muốn nói về một thời điểm mà hành động xảy ra, có thể thêm trợ từ [に] vào sau danh từ chỉ thời gian.... | 明日、旅行に行きます。 Ngày mai tôi sẽ đi du lịch. |
| ~ に | Vào, vào lúc……Chú ý: Khi muốn nói về một thời điểm mà hành động xảy ra, có thể thêm trợ từ [に] vào sau danh từ chỉ thời gian. Dùng 「に」với những hành động diễn ra trong thời gia... | 私は水曜日の19時にAさんに会います。 Tôi sẽ gặp anh A lúc bảy giờ tối thứ tư. |
| ~から~まで | Từ ~đến ~ Giải thích: 「から」biểu thị điểm bắt đầu của thời gian tại 1 địa điểm, còn 「まで」biểu thị điểm kết thúc và thời gian tại 1 địa điểm. 「から」và 「まで」không nhất th... | 9時から午後5時まで働きます。 Tôi làm việc từ chín giờ sáng đến năm giờ chiều. |
Ý kiến đóng góp (0)