~といっしょに
toissyoni
cùng với nhau~, cùng~with; together chú ý: trường hợp rủ rê いっしょにV ませんか。: Cùng làm ~ nhé! ええ、いいですね。… Vâng, tốt quá!(trả lời đồng ý) … すみません。ちょっと… … Xin...
N5JLPT
Ý nghĩa 意味
cùng với nhau~, cùng~
with; together
chú ý: trường hợp rủ rê いっしょにV ませんか。: Cùng làm ~ nhé! ええ、いいですね。… Vâng, tốt quá!(trả lời đồng ý) … すみません。ちょっと… … Xin lỗi. Nhưng mà… (cách từ chối lịch sự) • Cách dùng: Đây không phải là câu phủ định, mà là câu mang ý mời mọc, rủ rê người khác cùng làm việc gì đó với mình.Cấu trúc 接続
N + ~といっしょに
Ví dụ 例文
-
今日、友だちといっしょに、大学に行きます。
Hôm nay tôi sẽ đến trường đại học cùng bạn.
-
母といっしょに、ご飯を作ります。
Tôi nấu ăn cùng mẹ.
-
図書館で、友だちといっしょに勉強します。
Tôi học cùng bạn ở thư viện.
-
犬といっしょに、公園を散歩します。
Tôi đi dạo trong công viên cùng chó.
-
いつも、ねこといっしょにねます。
Tôi luôn ngủ cùng mèo.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
は đặt chủ đề hoặc tương phản, も bổ sung hay nhấn mạnh tùy câu. が có thể đánh dấu chủ ngữ hoặc nối hai vế tương phản. と và と一緒に đi với người cùng thực hiện; を thường đánh dấu đối tượng trực tiếp. Chức năng phải xét theo vị trí trong câu.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~といっしょに | cùng với nhau~, cùng~with; together chú ý: trường hợp rủ rê いっしょにV ませんか。: Cùng làm ~ nhé! ええ、いいですね。… Vâng, tốt quá!(trả lời đồng ý) … すみません。ちょっと… … Xin... | 今日、友だちといっしょに、大学に行きます。 Hôm nay tôi sẽ đến trường đại học cùng bạn. |
| ~は | Thì, là, ở A is the most …among… は dùng để phân cách chủ ngữ và vị ngữ trong câu. は đứng trước các thông tin cần truyền đạt Đứng trước chủ đề muốn nói( Trước 1 mệnh đề) Chú ý: Kh... | 私はベトナム人です。 Tôi là người Việt Nam. |
| ~も | Cũng, đến mức, đến cả Dùng miêu tả sự vật / tính chất / hành động tương tự với một sự vật / tính chất / hành động đã nêu trước đó. (nhằm tránh lập lại trợ từ は/ động từ nhiều lần)... | A:山田さんは本を読むことが好きです。 A: Anh Yamada thích đọc sách. |
| ~を | Chỉ đối tượng của hành động Trợ từ 「を」được dùng biểu thị bổ ngữ trực tiếp của ngoại động từ | 水を飲みます。 Tôi uống nước. |
| ~と | Và,Với ~and Công dụng: Trợ từ 「と」được dùng để biểu thị một đối tượng bất kỳ ( người hoặc động vật) đang cùng thực hiện một hành động nào đó. | 公園に友達と散歩します。 Tôi đi dạo trong công viên cùng bạn. |
Ý kiến đóng góp (0)