Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~なくてもいいです

nakutemoiidesu

Không phải, không cần~cũng được.don’t have to do; no need to do Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó không phải làm một việc gì đó

N5JLPT

Cấu trúc 接続

đông từ thể ない形+なくてもいい
Chi tiết cấu trúc
đông từ thể ない形 + なくてもいい

Ví dụ 例文

  1. 今日きょうは授業じゅぎょうがないから、学校がっこうに行いかなくてもいいです。

    Hôm nay không có giờ học nên không cần đến trường.

  2. 好すきじゃないものは、食たべなくてもいいですよ。

    Bạn không cần ăn những thứ mình không thích.

  3. 先生せんせい、この宿題しゅくだいは、出ださなくてもいいですか。

    Thưa thầy cô, bài tập này không nộp có được không?

  4. 電気でんきは消けさなくてもいいですよ。まだ、私わたくしはここにいますから。

    Không cần tắt đèn đâu vì tôi vẫn còn ở đây.

  5. 男おとこ「この料理りょうりには、醤油しょうゆをかけるの?ソースをかけるの?」女おんな「何なんもかけなくてもおいしいよ。」

    Nam: Món này rưới nước tương hay nước xốt? Nữ: Không rưới gì cũng ngon.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ほうがいい khuyên lựa chọn tốt hơn. なくてもいい và ことはない bỏ yêu cầu phải làm, không phải cấm. なければならない、ないといけない và なくちゃいけない nêu nghĩa vụ với mức trang trọng khác nhau.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~なくてもいいですKhông phải, không cần~cũng được.don’t have to do; no need to do Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó không phải làm một việc gì đó今日きょうは授業じゅぎょうがないから、学校がっこうに行いかなくてもいいです。
Hôm nay không có giờ học nên không cần đến trường.
~たほうがいい/ないほうがいいNên~ thì tốt hơn, Không nên~ Dùng đề khuyên hoặc khuyến nghị một ai đó. Nếu không làm như vậy thì có khả năng sẽ xảy ra nhưng việc không tốt.毎日まいにち、少すこしずつ単語たんごを覚おぼえたほうがいいよ。
cậu nên học từ vựng mỗi ngày một chút.
~なければなりませんPhải~must; have to do Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó phải làm một việc gì đó mà không phụ thuộc vào ý muốn của đối tượng thực hiện hành động.薬くすりを飲のまなければなりません。
Tôi phải uống thuốc.
~ないといけないPhải~明日あすは早はやいので、もう寝ねないといけません。
Ngày mai phải dậy sớm nên giờ tôi phải ngủ.
~なくちゃいけないKhông thể không (phải)Có nghĩa cần thiết làm gì đó. Mẫu câu này tương đương mẫu câu なくてはいけない。 Tuy nhiên người ta sử dụng mẫu câu なくちゃいけない để biểu đạt trong văn nói食たべなくちゃいけない。
Tôi phải ăn.

Ý kiến đóng góp (0)