~なくてもいいです
nakutemoiidesu
Không phải, không cần~cũng được.don’t have to do; no need to do Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó không phải làm một việc gì đó
N5JLPT
Cấu trúc 接続
đông từ thể ない形+なくてもいい
Chi tiết cấu trúc
đông từ thể ない形 + なくてもいい
Ví dụ 例文
-
今日は授業がないから、学校に行かなくてもいいです。
Hôm nay không có giờ học nên không cần đến trường.
-
好きじゃないものは、食べなくてもいいですよ。
Bạn không cần ăn những thứ mình không thích.
-
先生、この宿題は、出さなくてもいいですか。
Thưa thầy cô, bài tập này không nộp có được không?
-
電気は消さなくてもいいですよ。まだ、私はここにいますから。
Không cần tắt đèn đâu vì tôi vẫn còn ở đây.
-
男「この料理には、醤油をかけるの?ソースをかけるの?」女「何もかけなくてもおいしいよ。」
Nam: Món này rưới nước tương hay nước xốt? Nữ: Không rưới gì cũng ngon.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ほうがいい khuyên lựa chọn tốt hơn. なくてもいい và ことはない bỏ yêu cầu phải làm, không phải cấm. なければならない、ないといけない và なくちゃいけない nêu nghĩa vụ với mức trang trọng khác nhau.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~なくてもいいです | Không phải, không cần~cũng được.don’t have to do; no need to do Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó không phải làm một việc gì đó | 今日は授業がないから、学校に行かなくてもいいです。 Hôm nay không có giờ học nên không cần đến trường. |
| ~たほうがいい/ないほうがいい | Nên~ thì tốt hơn, Không nên~ Dùng đề khuyên hoặc khuyến nghị một ai đó. Nếu không làm như vậy thì có khả năng sẽ xảy ra nhưng việc không tốt. | 毎日、少しずつ単語を覚えたほうがいいよ。 cậu nên học từ vựng mỗi ngày một chút. |
| ~なければなりません | Phải~must; have to do Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó phải làm một việc gì đó mà không phụ thuộc vào ý muốn của đối tượng thực hiện hành động. | 薬を飲まなければなりません。 Tôi phải uống thuốc. |
| ~ないといけない | Phải~ | 明日は早いので、もう寝ないといけません。 Ngày mai phải dậy sớm nên giờ tôi phải ngủ. |
| ~なくちゃいけない | Không thể không (phải)Có nghĩa cần thiết làm gì đó. Mẫu câu này tương đương mẫu câu なくてはいけない。 Tuy nhiên người ta sử dụng mẫu câu なくちゃいけない để biểu đạt trong văn nói | 食べなくちゃいけない。 Tôi phải ăn. |
Ý kiến đóng góp (0)