~なければなりません
nakerebanarimasen
Phải~must; have to do Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó phải làm một việc gì đó mà không phụ thuộc vào ý muốn của đối tượng thực hiện hành động.
N5JLPT
Cấu trúc 接続
đông từ thể phủ định+なければなりません
Chi tiết cấu trúc
đông từ thể phủ định + なければなりません
Ví dụ 例文
-
薬を飲まなければなりません。
Tôi phải uống thuốc.
-
毎日一時間日本語を勉強しなければなりません。
Mỗi ngày tôi phải học tiếng Nhật một tiếng.
-
先生はベトナム語が分かりません。日本語を話さなければなりません。
Giáo viên không hiểu tiếng Việt nên chúng tôi phải nói tiếng Nhật.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ほうがいい khuyên lựa chọn tốt hơn. なくてもいい và ことはない bỏ yêu cầu phải làm, không phải cấm. なければならない、ないといけない và なくちゃいけない nêu nghĩa vụ với mức trang trọng khác nhau.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~なければなりません | Phải~must; have to do Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó phải làm một việc gì đó mà không phụ thuộc vào ý muốn của đối tượng thực hiện hành động. | 薬を飲まなければなりません。 Tôi phải uống thuốc. |
| ~たほうがいい/ないほうがいい | Nên~ thì tốt hơn, Không nên~ Dùng đề khuyên hoặc khuyến nghị một ai đó. Nếu không làm như vậy thì có khả năng sẽ xảy ra nhưng việc không tốt. | 毎日、少しずつ単語を覚えたほうがいいよ。 cậu nên học từ vựng mỗi ngày một chút. |
| ~なくてもいいです | Không phải, không cần~cũng được.don’t have to do; no need to do Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó không phải làm một việc gì đó | 今日は授業がないから、学校に行かなくてもいいです。 Hôm nay không có giờ học nên không cần đến trường. |
| ~ないといけない | Phải~ | 明日は早いので、もう寝ないといけません。 Ngày mai phải dậy sớm nên giờ tôi phải ngủ. |
| ~なくちゃいけない | Không thể không (phải)Có nghĩa cần thiết làm gì đó. Mẫu câu này tương đương mẫu câu なくてはいけない。 Tuy nhiên người ta sử dụng mẫu câu なくちゃいけない để biểu đạt trong văn nói | 食べなくちゃいけない。 Tôi phải ăn. |
Ý kiến đóng góp (0)