~たい
tai
Muốn… want to do / 想要 Động từ thể「ます」 gắn với 「たい」là cách nói của sự “muốn làm” một cái gì đó. Cách nói này dùng để biểu thị ý muốn của bản thân người nói, và để hỏi về ý...
N5JLPT
Ý nghĩa 意味
Muốn…
want to do / 想要
Động từ thể「ます」 gắn với 「たい」là cách nói của sự “muốn làm” một cái gì đó. Cách nói này dùng để biểu thị ý muốn của bản thân người nói, và để hỏi về ý kiến của người nghe.Động từ thể「たい」cách chia tương tự như tính từ đuôi「い」Cấu trúc 接続
động tử bỏ ます+たい
Chi tiết cấu trúc
động tử bỏ ます + たい
Ví dụ 例文
-
今日は、魚の料理が食べたいです。
Hôm nay tôi muốn ăn món cá.
-
来年は、日本に行きたいです。
Năm sau tôi muốn đến Nhật.
-
晩ご飯は、何を食べたいですか。
Bạn muốn ăn gì vào bữa tối?
-
今日は、早く寝たいです。
Hôm nay tôi muốn ngủ sớm.
-
知りたいことを辞書で調べます。
Tôi tra điều muốn biết trong từ điển.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
たい nói mong muốn làm một hành động; がほしい nói muốn có một vật. たがる thường tả biểu hiện mong muốn của người khác. てほしい là mong người khác thực hiện hành động, nên cần phân biệt ai muốn và ai làm.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~たい | Muốn… want to do / 想要 Động từ thể「ます」 gắn với 「たい」là cách nói của sự “muốn làm” một cái gì đó. Cách nói này dùng để biểu thị ý muốn của bản thân người nói, và để hỏi về ý... | 今日は、魚の料理が食べたいです。 Hôm nay tôi muốn ăn món cá. |
| ~たがる | Anh/chị… muốn…, thích… Want to | 祖父は、姉の子供に会いたがっています。 Ông tôi muốn gặp con của chị tôi. |
| てほしい、~ | Muốn (ai) làm gì đó~ | もう少しゆっくり話してほしいです。 Tôi muốn bạn nói chậm hơn một chút. |
| ~がほしい | Muốn… Mẫu câu này biểu thị mong muốn sở hữu một vật hoặc muốn kết nối, làm quen với một người nào đó của người nói. Nó cũng được dùng để hỏi về sự mong muốn của người nghe. Đối tượ... | 彼女が欲しいです。 Tôi muốn có bạn gái. |
Ý kiến đóng góp (0)