Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~たい

tai

Muốn… want to do / 想要 Động từ thể「ます」 gắn với 「たい」là cách nói của sự “muốn làm” một cái gì đó. Cách nói này dùng để biểu thị ý muốn của bản thân người nói, và để hỏi về ý...

N5JLPT

Ý nghĩa 意味

Muốn…

want to do / 想要

Động từ thể「ます」 gắn với 「たい」là cách nói của sự “muốn làm” một cái gì đó. Cách nói này dùng để biểu thị ý muốn của bản thân người nói, và để hỏi về ý kiến của người nghe.Động từ thể「たい」cách chia tương tự như tính từ đuôi「い」

Cấu trúc 接続

động tử bỏ ます+たい
Chi tiết cấu trúc
động tử bỏ ます + たい

Ví dụ 例文

  1. 今日きょうは、魚さかなの料理りょうりが食たべたいです。

    Hôm nay tôi muốn ăn món cá.

  2. 来年らいねんは、日本にっぽんに行いきたいです。

    Năm sau tôi muốn đến Nhật.

  3. 晩ばんご飯はんは、何なんを食たべたいですか。

    Bạn muốn ăn gì vào bữa tối?

  4. 今日きょうは、早はやく寝ねたいです。

    Hôm nay tôi muốn ngủ sớm.

  5. 知しりたいことを辞書じしょで調しらべます。

    Tôi tra điều muốn biết trong từ điển.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

たい nói mong muốn làm một hành động; がほしい nói muốn có một vật. たがる thường tả biểu hiện mong muốn của người khác. てほしい là mong người khác thực hiện hành động, nên cần phân biệt ai muốn và ai làm.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~たいMuốn… want to do / 想要 Động từ thể「ます」 gắn với 「たい」là cách nói của sự “muốn làm” một cái gì đó. Cách nói này dùng để biểu thị ý muốn của bản thân người nói, và để hỏi về ý...今日きょうは、魚さかなの料理りょうりが食たべたいです。
Hôm nay tôi muốn ăn món cá.
~たがるAnh/chị… muốn…, thích… Want to祖父そふは、姉あねの子供こどもに会あいたがっています。
Ông tôi muốn gặp con của chị tôi.
てほしい、~Muốn (ai) làm gì đó~もう少すこしゆっくり話はなしてほしいです。
Tôi muốn bạn nói chậm hơn một chút.
~がほしいMuốn… Mẫu câu này biểu thị mong muốn sở hữu một vật hoặc muốn kết nối, làm quen với một người nào đó của người nói. Nó cũng được dùng để hỏi về sự mong muốn của người nghe. Đối tượ...彼女かのじょが欲ほしいです。
Tôi muốn có bạn gái.

Ý kiến đóng góp (0)