しえきかたち
siekikatachi
Thể sai khiến Cho, cho phép, bắt buộc làm gì đó A は B に + [Danh từ] を + 使役形: A bắt/cho phép B làm việc gì
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
1. Động từ nhóm 1: Chuyển đuôi う → あ + せる
Ví dụ:
言う(いう)→ 言わせる、 話す(はなす)→ 話させる、 書く(かく)→ 書かせる
2. Động từ nhóm 2: Chuyển đuôi る → させる
Ví dụ:
食べる(たべる)→ 食べさせる、 降りる (おりる)→ 降りさせる、 起きる(おきる)→ 起きさせる
3. Động từ nhóm 3 (bất quy tắc)
する → させる、 来る(くる)→ 来させる(こさせる)
Ví dụ 例文
-
赤ちゃんがなかなか寝ない時は、赤ちゃんにクラシック音楽を 聞かせる とよく寝ると聞いた。
Tôi nghe nói khi em bé mãi không ngủ, cho bé nghe nhạc cổ điển thì bé sẽ ngủ ngon.
-
部下に今日は残業せず帰りたいと言われたのですぐ帰らせた。
Cấp dưới nói hôm nay muốn về mà không tăng ca nên tôi cho về ngay.
-
子供がやりたいと言ったことはやらせてあげたい。
Tôi muốn cho con làm những điều con nói muốn làm.
-
彼女は子どもにごはんを食べさせた。
Cô ấy đã cho đứa trẻ ăn cơm.
-
私は病気をしたので、両親を心配させました。
Tôi bị bệnh nên đã khiến bố mẹ lo lắng.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
Thể bị động nêu người chịu tác động; thể khả năng nêu khả năng thực hiện. Sai khiến cho phép hoặc buộc người khác làm; bị động sai khiến nêu việc bị buộc làm. Cần kiểm tra cả trợ từ và người thực hiện, không chỉ đuôi động từ.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| しえきかたち | Thể sai khiến Cho, cho phép, bắt buộc làm gì đó A は B に + [Danh từ] を + 使役形: A bắt/cho phép B làm việc gì | 赤ちゃんがなかなか寝ない時は、赤ちゃんにクラシック音楽を 聞かせる とよく寝ると聞いた。 Tôi nghe nói khi em bé mãi không ngủ, cho bé nghe nhạc cổ điển thì bé sẽ ngủ ngon. |
| ~V受身 | Động từ thể bị động (Bị, bắt làm gì đó) | 私は母にほめられました。 Tôi đã được mẹ khen. |
| ~V可能形 | Động từ thể khả năng (Có thể làm…) | 私は日本語の新聞が読めます。 Tôi đọc được báo tiếng Nhật. |
| ~V 使役 | Động từ thể sai khiến (để/cho, làm cho~) | 母は子どもに野菜を食べさせました。 Mẹ đã cho đứa trẻ ăn rau. |
| ~V使役受身 | Động từ thể thụ động sai khiến (Bi bắt làm gì đó) | 私は先生に作文を書かされました。 Tôi đã bị giáo viên bắt viết bài văn. |
Ý kiến đóng góp (0)